Chữ 溜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溜, chiết tự chữ LƯU, LỰU, RƯỢU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜:

溜 lựu, lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溜

Chiết tự chữ lưu, lựu, rượu bao gồm chữ 水 留 hoặc 氵 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溜 cấu thành từ 2 chữ: 水, 留
  • thuỷ, thủy
  • lưu
  • 2. 溜 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 留
  • thuỷ, thủy
  • lưu
  • lựu, lưu [lựu, lưu]

    U+6E9C, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu1, liu4, liu2;
    Việt bính: lau1 lau4 lau6 liu1;

    lựu, lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 溜

    (Động) Lẻn, lủi, chuồn.
    ◎Như: lựu hồi gia
    lẻn về nhà.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhất diện tưởng trước, dĩ lựu đáo lí gian ốc tử môn khẩu, thâu thâu nhi đích tiều , , (Đệ cửu thập thất hồi) Một mặt nghĩ như thế, rồi lén vào cửa nhà trong xem trộm.

    (Động)
    Chảy, trôi.

    (Động)
    Trượt, tuột.
    ◎Như: lựu băng trượt băng.

    (Động)
    Nịnh nọt, bợ đỡ, liếm gót.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ tưởng tưởng nhĩ na lão tử nương, tại na biên quản gia da môn cân tiền bỉ ngã môn hoàn cánh hội lựu ni , , (Đệ thất thập nhất hồi) Mày thử nghĩ xem mẹ mày hầu các ông quản gia bên ấy còn biết liếm gót giỏi hơn chúng tao nữa kia.

    (Động)
    Nhìn, liếc.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na Giả Vân nhất diện tẩu, nhất diện nã nhãn bả Hồng Ngọc nhất lựu , (Đệ nhị thập lục hồi) Giả Vân vừa đi vừa đưa mắt liếc nhìn Hồng Ngọc.

    (Động)
    Xào (cách nấu món ăn, có thêm đường, giấm).
    ◎Như: thố lựu bạch thái cải trắng xào giấm.

    (Tính)
    Trơn, bóng, tròn xoay.
    ◎Như: lựu viên tròn xoay, lựu quang láng bóng.

    (Danh)
    Tên sông thời cổ.

    (Danh)
    Dòng nước.
    ◇Bạch Cư Dị : Tây giản băng dĩ tiêu, Xuân lựu hàm tân bích 西, (Khê trung tảo xuân ) Ở khe suối hướng tây băng đã tan, Dòng nước mùa xuân ngậm màu biếc mới.

    (Danh)
    Dòng nước chảy xiết.
    ◇Thượng Quan Chiêu Dung : Bộc lựu tình ngưng vũ, Tùng hoàng trú tự hôn , (Du Trường Ninh ) Dòng thác chảy xiết, mưa tạnh, Bụi trúc, ban ngày tựa như buổi chiều tối.

    (Danh)
    Chỗ nước chảy xuống từ mái hiên nhà, máng nước.
    ◎Như: thủy lựu máng nước.

    (Danh)
    Lượng từ: hàng, dãy, xâu...
    ◎Như: nhất lựu tam gian phòng một dãy ba gian nhà.Cũng đọc là lưu.

    lưu, như "lưu (trượt)" (gdhn)
    lựu, như "xem Lưu" (gdhn)
    rượu, như "rượu chè, uống rượu, nấu rượu" (gdhn)

    Nghĩa của 溜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LƯU
    1. trượt; trượt xuống。滑行;(往下)滑。
    溜冰。
    trượt băng.
    从山坡上溜下来。
    từ trên dốc núi trượt xuống.
    2. chuồn mất; lặn mất; biến mất。偷偷地走开。
    一说打牌,他就溜了。
    vừa mới đánh động, hắn chuồn mất tiêu.
    3. trơn; nhẵn。光滑;平滑。
    溜光。
    nhẵn bóng.
    滑溜。
    trơn tru.
    4. nhìn; xem。看。
    5. xuôi theo; men theo。顺着;沿。
    溜边。
    dựa vào bên.
    溜墙根儿走。
    men theo mép tường mà đi.
    6. rất; vô cùng。很;非常。
    溜直。
    rất thẳng.
    溜齐。
    rất chỉnh tề.
    溜净。
    rất sạch.
    7. xào lăn。烹饪方法,炸或焯后,作料中加淀粉汁。
    Từ ghép:
    溜边 ; 溜冰 ; 溜槽 ; 溜达 ; 溜光 ; 溜号 ; 溜肩膀 ; 溜溜儿 ; 溜溜转 ; 溜门 ; 溜平 ; 溜须拍马 ; 溜之大吉 ; 溜之乎也 ; 溜桌
    [liù]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: LƯU
    1. nước chảy xiết。迅速的水流。
    大溜。
    nước chảy xiết.
    河里溜很大。
    nước sông chảy xiết.
    2. nhanh nhẹn; mau lẹ。迅速;敏捷。
    眼尖手溜。
    cặp mắt sắc xảo, tay chân nhanh nhẹn.
    走得很溜。
    đi rất nhanh.
    3. nước trên mái nhà đổ xuống。房顶上流下来的雨水。
    檐溜。
    nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
    承溜。
    hứng nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
    4. máng nước; máng。檐沟。
    水溜。
    máng nước.
    5. dãy; dải。排;条。
    一溜三间房。
    một dãy nhà ba gian.
    6. vùng lân cận; khu vực lân cận; vùng phụ cận。某一地点附近的地方。
    这溜的果木树很多。
    cây ăn quả ở vùng lân cận rất nhiều.
    7. luyện。练。
    溜嗓子。
    luyện giọng.
    8. trám; bít。用石灰、水泥等抹(墙缝);堵、糊(缝隙)。
    墙砌好了,就剩下溜缝了。
    tường xây xong rồi, chỉ còn trát nữa thôi.
    天冷了,拿纸条把窗户缝溜上。
    trời lạnh rồi, lấy giấy bịt cửa sổ lại.
    Từ ghép:
    溜子

    Chữ gần giống với 溜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溜

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溜 Tự hình chữ 溜 Tự hình chữ 溜 Tự hình chữ 溜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

    lưu:lưu (trượt)
    lựu:xem Lưu
    rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
    溜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溜 Tìm thêm nội dung cho: 溜