Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溜, chiết tự chữ LƯU, LỰU, RƯỢU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜:
溜 lựu, lưu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 溜
溜
U+6E9C, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: liu1, liu4, liu2;
Việt bính: lau1 lau4 lau6 liu1;
溜 lựu, lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 溜
(Động) Lẻn, lủi, chuồn.◎Như: lựu hồi gia 溜回家 lẻn về nhà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất diện tưởng trước, dĩ lựu đáo lí gian ốc tử môn khẩu, thâu thâu nhi đích tiều 一面想著, 已溜到裡間屋子門口, 偷偷兒的瞧 (Đệ cửu thập thất hồi) Một mặt nghĩ như thế, rồi lén vào cửa nhà trong xem trộm.
(Động) Chảy, trôi.
(Động) Trượt, tuột.
◎Như: lựu băng 溜冰 trượt băng.
(Động) Nịnh nọt, bợ đỡ, liếm gót.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ tưởng tưởng nhĩ na lão tử nương, tại na biên quản gia da môn cân tiền bỉ ngã môn hoàn cánh hội lựu ni 一面想著, 已溜到裡間屋子門口, 偷偷兒的瞧 (Đệ thất thập nhất hồi) Mày thử nghĩ xem mẹ mày hầu các ông quản gia bên ấy còn biết liếm gót giỏi hơn chúng tao nữa kia.
(Động) Nhìn, liếc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Giả Vân nhất diện tẩu, nhất diện nã nhãn bả Hồng Ngọc nhất lựu 那賈芸一面走, 一面拿眼把紅玉一溜 (Đệ nhị thập lục hồi) Giả Vân vừa đi vừa đưa mắt liếc nhìn Hồng Ngọc.
(Động) Xào (cách nấu món ăn, có thêm đường, giấm).
◎Như: thố lựu bạch thái 醋溜白菜 cải trắng xào giấm.
(Tính) Trơn, bóng, tròn xoay.
◎Như: lựu viên 溜圓 tròn xoay, lựu quang 溜光 láng bóng.
(Danh) Tên sông thời cổ.
(Danh) Dòng nước.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tây giản băng dĩ tiêu, Xuân lựu hàm tân bích 西澗冰已消, 春溜含新碧 (Khê trung tảo xuân 溪中早春) Ở khe suối hướng tây băng đã tan, Dòng nước mùa xuân ngậm màu biếc mới.
(Danh) Dòng nước chảy xiết.
◇Thượng Quan Chiêu Dung 上官昭容: Bộc lựu tình ngưng vũ, Tùng hoàng trú tự hôn 瀑溜晴疑雨, 叢篁晝似昏 (Du Trường Ninh 遊長寧) Dòng thác chảy xiết, mưa tạnh, Bụi trúc, ban ngày tựa như buổi chiều tối.
(Danh) Chỗ nước chảy xuống từ mái hiên nhà, máng nước.
◎Như: thủy lựu 水溜 máng nước.
(Danh) Lượng từ: hàng, dãy, xâu...
◎Như: nhất lựu tam gian phòng 一溜三間房 một dãy ba gian nhà.Cũng đọc là lưu.
lưu, như "lưu (trượt)" (gdhn)
lựu, như "xem Lưu" (gdhn)
rượu, như "rượu chè, uống rượu, nấu rượu" (gdhn)
Nghĩa của 溜 trong tiếng Trung hiện đại:
[liū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
1. trượt; trượt xuống。滑行;(往下)滑。
溜冰。
trượt băng.
从山坡上溜下来。
từ trên dốc núi trượt xuống.
2. chuồn mất; lặn mất; biến mất。偷偷地走开。
一说打牌,他就溜了。
vừa mới đánh động, hắn chuồn mất tiêu.
3. trơn; nhẵn。光滑;平滑。
溜光。
nhẵn bóng.
滑溜。
trơn tru.
4. nhìn; xem。看。
5. xuôi theo; men theo。顺着;沿。
溜边。
dựa vào bên.
溜墙根儿走。
men theo mép tường mà đi.
6. rất; vô cùng。很;非常。
溜直。
rất thẳng.
溜齐。
rất chỉnh tề.
溜净。
rất sạch.
7. xào lăn。烹饪方法,炸或焯后,作料中加淀粉汁。
Từ ghép:
溜边 ; 溜冰 ; 溜槽 ; 溜达 ; 溜光 ; 溜号 ; 溜肩膀 ; 溜溜儿 ; 溜溜转 ; 溜门 ; 溜平 ; 溜须拍马 ; 溜之大吉 ; 溜之乎也 ; 溜桌
[liù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LƯU
1. nước chảy xiết。迅速的水流。
大溜。
nước chảy xiết.
河里溜很大。
nước sông chảy xiết.
2. nhanh nhẹn; mau lẹ。迅速;敏捷。
眼尖手溜。
cặp mắt sắc xảo, tay chân nhanh nhẹn.
走得很溜。
đi rất nhanh.
3. nước trên mái nhà đổ xuống。房顶上流下来的雨水。
檐溜。
nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
承溜。
hứng nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
4. máng nước; máng。檐沟。
水溜。
máng nước.
5. dãy; dải。排;条。
一溜三间房。
một dãy nhà ba gian.
6. vùng lân cận; khu vực lân cận; vùng phụ cận。某一地点附近的地方。
这溜的果木树很多。
cây ăn quả ở vùng lân cận rất nhiều.
7. luyện。练。
溜嗓子。
luyện giọng.
8. trám; bít。用石灰、水泥等抹(墙缝);堵、糊(缝隙)。
墙砌好了,就剩下溜缝了。
tường xây xong rồi, chỉ còn trát nữa thôi.
天冷了,拿纸条把窗户缝溜上。
trời lạnh rồi, lấy giấy bịt cửa sổ lại.
Từ ghép:
溜子
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
1. trượt; trượt xuống。滑行;(往下)滑。
溜冰。
trượt băng.
从山坡上溜下来。
từ trên dốc núi trượt xuống.
2. chuồn mất; lặn mất; biến mất。偷偷地走开。
一说打牌,他就溜了。
vừa mới đánh động, hắn chuồn mất tiêu.
3. trơn; nhẵn。光滑;平滑。
溜光。
nhẵn bóng.
滑溜。
trơn tru.
4. nhìn; xem。看。
5. xuôi theo; men theo。顺着;沿。
溜边。
dựa vào bên.
溜墙根儿走。
men theo mép tường mà đi.
6. rất; vô cùng。很;非常。
溜直。
rất thẳng.
溜齐。
rất chỉnh tề.
溜净。
rất sạch.
7. xào lăn。烹饪方法,炸或焯后,作料中加淀粉汁。
Từ ghép:
溜边 ; 溜冰 ; 溜槽 ; 溜达 ; 溜光 ; 溜号 ; 溜肩膀 ; 溜溜儿 ; 溜溜转 ; 溜门 ; 溜平 ; 溜须拍马 ; 溜之大吉 ; 溜之乎也 ; 溜桌
[liù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LƯU
1. nước chảy xiết。迅速的水流。
大溜。
nước chảy xiết.
河里溜很大。
nước sông chảy xiết.
2. nhanh nhẹn; mau lẹ。迅速;敏捷。
眼尖手溜。
cặp mắt sắc xảo, tay chân nhanh nhẹn.
走得很溜。
đi rất nhanh.
3. nước trên mái nhà đổ xuống。房顶上流下来的雨水。
檐溜。
nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
承溜。
hứng nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
4. máng nước; máng。檐沟。
水溜。
máng nước.
5. dãy; dải。排;条。
一溜三间房。
một dãy nhà ba gian.
6. vùng lân cận; khu vực lân cận; vùng phụ cận。某一地点附近的地方。
这溜的果木树很多。
cây ăn quả ở vùng lân cận rất nhiều.
7. luyện。练。
溜嗓子。
luyện giọng.
8. trám; bít。用石灰、水泥等抹(墙缝);堵、糊(缝隙)。
墙砌好了,就剩下溜缝了。
tường xây xong rồi, chỉ còn trát nữa thôi.
天冷了,拿纸条把窗户缝溜上。
trời lạnh rồi, lấy giấy bịt cửa sổ lại.
Từ ghép:
溜子
Chữ gần giống với 溜:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |

Tìm hình ảnh cho: 溜 Tìm thêm nội dung cho: 溜
