Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顺眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnyǎn] vừa mắt; hợp nhãn。看着舒服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
顺眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺眼 Tìm thêm nội dung cho: 顺眼