Từ: chu tuế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chu tuế:
chu tuế
Đầy một tuổi. § Cũng viết 周歲.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chu
| chu | 周: | chu đáo |
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| chu | 朱: | Chu Văn An (tên họ) |
| chu | 硃: | chu hồng (đỏ tươi) |
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| chu | 蛛: | |
| chu | 週: | chu du |
| chu | 邹: | chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) |
| chu | 邾: | chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuế
| tuế | 岁: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
| tuế | 嵗: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
| tuế | 𡻕: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
| tuế | 歲: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
| tuế | 歳: | vạn tuế |
Gới ý 17 câu đối có chữ chu:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia
Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: chu tuế Tìm thêm nội dung cho: chu tuế
