Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顺脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùnjiǎo] 1. tiện xe; tiện đường。(顺脚儿)趁车马等本来要去某个地方的方便(搭人或运货)。
顺脚捎回来一千斤化肥。
tiện xe chở về một nghìn cân phân hoá học.
2. thuận đường。指道路没有曲折阻碍,走着方便。
顺脚捎回来一千斤化肥。
tiện xe chở về một nghìn cân phân hoá học.
2. thuận đường。指道路没有曲折阻碍,走着方便。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 顺脚 Tìm thêm nội dung cho: 顺脚
