Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顺风耳 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùnfēngěr] 1. người thính tai。旧小说中指能听到很远声音的人,也比喻消息灵通的人。
2. ống loa。旧式话筒,用筒管接成,嘴接触的地方小,末端大。
2. ống loa。旧式话筒,用筒管接成,嘴接触的地方小,末端大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |

Tìm hình ảnh cho: 顺风耳 Tìm thêm nội dung cho: 顺风耳
