Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 淒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淒, chiết tự chữ THIẾN, THÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淒:

淒 thê, thiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淒

Chiết tự chữ thiến, thê bao gồm chữ 水 妻 hoặc 氵 妻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淒 cấu thành từ 2 chữ: 水, 妻
  • thuỷ, thủy
  • thê, thế
  • 2. 淒 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 妻
  • thuỷ, thủy
  • thê, thế
  • thê, thiến [thê, thiến]

    U+6DD2, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1, chuo4, zhao4, zhuo1;
    Việt bính: cai1
    1. [淒慘] thê thảm;

    thê, thiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 淒

    (Tính) Lạnh lẽo, rét mướt.
    ◇Trần Nhân Tông
    : Cổ tự thê lương thu ái ngoại (Lạng Châu vãn cảnh ) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.

    (Tính)
    Đau xót, bi thương.
    § Thông thê .

    (Tính)
    Ũm thũm, sắp kéo mây đổ mưa.Một âm là thiến.

    (Tính)
    Thiến lợi nhanh, nhanh chóng.
    thê, như "thê lương, dài lê thê" (vhn)

    Chữ gần giống với 淒:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 淒

    ,

    Chữ gần giống 淒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淒

    thê:thê lương, dài lê thê
    淒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淒 Tìm thêm nội dung cho: 淒