Từ: nương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ nương:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nương
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
砀 nãng, nương
Nghĩa Trung Việt của từ 砀
Giản thể của chữ 碭.Nghĩa của 砀 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃNG
Đãng Sơn (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。砀山,地名,在安徽。
Dị thể chữ 砀
碭,
Tự hình:

Pinyin: niang2;
Việt bính: noeng4
1. [大娘] đại nương 2. [伴娘] bạn nương 3. [姑娘] cô nương 4. [姨娘] di nương 5. [嬌娘] kiều nương;
娘 nương
Nghĩa Trung Việt của từ 娘
(Danh) Thiếu nữ.◎Như: cô nương 姑娘 cô con gái.
(Danh) Tiếng gọi mẹ.
§ Thông nương 嬢.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã chỉ hữu nhất cá lão nương tại gia lí. Ngã đích ca ca hựu tại biệt nhân gia tố trường công, như hà dưỡng đắc ngã nương khoái lạc? 我只有一個老娘在家裏. 我的哥哥又在別人家做長工, 如何養得我娘快樂 (Đệ tứ thập nhị hồi) Tôi chỉ có một mẹ già ở nhà. Anh tôi lại đi làm công lâu năm cho người ta, làm sao phụng dưỡng mẹ tôi cho vui sướng được?
(Danh) Vợ.
◎Như: nương tử 娘子 vợ, lão bản nương 老闆娘 vợ ông chủ.
(Danh) Tiếng tôn xưng đàn bà bậc trên hoặc phụ nữ đã có chồng.
◎Như: đại nương 大娘 bà, di nương 姨娘 dì, nương nương 娘娘 lệnh bà (tôn xưng hoàng hậu, quý phi).
(Danh) Tiếng kính xưng của nô bộc đối với bà chủ.
(Danh) Tiếng dùng để chửi rủa, mang ý vị than trách hoặc oán hận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trực nương tặc! Nhĩ lưỡng cá yếu đả tửu gia, yêm tiện hòa nhĩ tư đả 直娘賊! 你兩個要打酒家, 俺便和你廝打 (Đệ ngũ hồi) Mẹ đồ giặc! Hai chúng mày muốn đánh tao, thì tao đánh nhau với chúng mày chơi.
nương, như "nương tử" (vhn)
nàng, như "nàng dâu" (btcn)
nường, như "nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương" (gdhn)
Nghĩa của 娘 trong tiếng Trung hiện đại:
[niáng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NƯƠNG
1. mẹ; má; u ; me; mợ。母亲。
爹娘。
cha mẹ.
2. bác gái。称长一辈或年长的已婚妇女。
大娘。
bác gái.
婶娘。
thím; bác.
3. cô gái。年轻妇女。
渔娘。
ngư nương; cô gái chài lưới.
新娘。
tân nương; cô dâu.
Từ ghép:
娘家 ; 娘舅 ; 娘娘 ; 娘儿 ; 娘儿们 ; 娘胎 ; 娘姨 ; 娘子 ; 娘子军
Chữ gần giống với 娘:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娘
孃,
Tự hình:

đãng, nãng, nương [đãng, nãng, nương]
U+78AD, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
碭 đãng, nãng, nương
Nghĩa Trung Việt của từ 碭
(Danh) Đá có vằn, đá hoa.(Danh) Đãng Sơn 碭山 núi Đãng, tại tỉnh An Huy 安徽.
(Danh) Họ Đãng.
(Động) Tràn lên, vọt lên.
◇Trang Tử 莊子: Thôn chu chi ngư, đãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi 吞舟之魚, 碭而失水, 則蟻能苦之 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được.
(Tính) To, rộng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đương thử chi thì, huyền huyền chí đãng nhi vận chiếu 當此之時, 玄玄至碭而運照 (Bổn Kinh 本經) Đương lúc đó, sâu kín rộng lớn mà chiếu khắp.
§ Ghi chú: Có chỗ đọc là nãng, nương.
Chữ gần giống với 碭:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Dị thể chữ 碭
砀,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: niang2, nang2, rang2, rang3;
Việt bính: noeng4;
孃 nương
Nghĩa Trung Việt của từ 孃
Xem chữ nương 娘.nương, như "nương (má): nương gia (ba má)" (gdhn)
Dị thể chữ 孃
娘,
Tự hình:

Dịch nương sang tiếng Trung hiện đại:
山地; 梯田 《在山上的农业用地。》倚靠; 依持; 依靠 《指望(别的人或事物来达到一定目的)。》
加小心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nương
| nương | 埌: | ruộng nương |
| nương | 娘: | nương tử |
| nương | 孃: | nương (má): nương gia (ba má) |
| nương | 𢭗: | nương nhẹ |
| nương | 𬏊: | ruộng nương |
| nương | 𬏒: | ruộng nương |

Tìm hình ảnh cho: nương Tìm thêm nội dung cho: nương
