Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nương:

砀 nãng, nương娘 nương碭 đãng, nãng, nương嬢 nương孃 nương

Đây là các chữ cấu thành từ này: nương

nãng, nương [nãng, nương]

U+7800, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 碭;
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;

nãng, nương

Nghĩa Trung Việt của từ 砀

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 砀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (碭)
[dàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃNG
Đãng Sơn (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。砀山,地名,在安徽。

Chữ gần giống với 砀:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Dị thể chữ 砀

,

Chữ gần giống 砀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀

nương [nương]

U+5A18, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: niang2;
Việt bính: noeng4
1. [大娘] đại nương 2. [伴娘] bạn nương 3. [姑娘] cô nương 4. [姨娘] di nương 5. [嬌娘] kiều nương;

nương

Nghĩa Trung Việt của từ 娘

(Danh) Thiếu nữ.
◎Như: cô nương
cô con gái.

(Danh)
Tiếng gọi mẹ.
§ Thông nương .
◇Thủy hử truyện : Ngã chỉ hữu nhất cá lão nương tại gia lí. Ngã đích ca ca hựu tại biệt nhân gia tố trường công, như hà dưỡng đắc ngã nương khoái lạc? . , (Đệ tứ thập nhị hồi) Tôi chỉ có một mẹ già ở nhà. Anh tôi lại đi làm công lâu năm cho người ta, làm sao phụng dưỡng mẹ tôi cho vui sướng được?

(Danh)
Vợ.
◎Như: nương tử vợ, lão bản nương vợ ông chủ.

(Danh)
Tiếng tôn xưng đàn bà bậc trên hoặc phụ nữ đã có chồng.
◎Như: đại nương bà, di nương dì, nương nương lệnh bà (tôn xưng hoàng hậu, quý phi).

(Danh)
Tiếng kính xưng của nô bộc đối với bà chủ.

(Danh)
Tiếng dùng để chửi rủa, mang ý vị than trách hoặc oán hận.
◇Thủy hử truyện : Trực nương tặc! Nhĩ lưỡng cá yếu đả tửu gia, yêm tiện hòa nhĩ tư đả ! , 便 (Đệ ngũ hồi) Mẹ đồ giặc! Hai chúng mày muốn đánh tao, thì tao đánh nhau với chúng mày chơi.

nương, như "nương tử" (vhn)
nàng, như "nàng dâu" (btcn)
nường, như "nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương" (gdhn)

Nghĩa của 娘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬢)
[niáng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NƯƠNG
1. mẹ; má; u ; me; mợ。母亲。
爹娘。
cha mẹ.
2. bác gái。称长一辈或年长的已婚妇女。
大娘。
bác gái.
婶娘。
thím; bác.
3. cô gái。年轻妇女。
渔娘。
ngư nương; cô gái chài lưới.
新娘。
tân nương; cô dâu.
Từ ghép:
娘家 ; 娘舅 ; 娘娘 ; 娘儿 ; 娘儿们 ; 娘胎 ; 娘姨 ; 娘子 ; 娘子军

Chữ gần giống với 娘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Dị thể chữ 娘

,

Chữ gần giống 娘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娘 Tự hình chữ 娘 Tự hình chữ 娘 Tự hình chữ 娘

đãng, nãng, nương [đãng, nãng, nương]

U+78AD, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;

đãng, nãng, nương

Nghĩa Trung Việt của từ 碭

(Danh) Đá có vằn, đá hoa.

(Danh)
Đãng Sơn
núi Đãng, tại tỉnh An Huy .

(Danh)
Họ Đãng.

(Động)
Tràn lên, vọt lên.
◇Trang Tử : Thôn chu chi ngư, đãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi , , (Canh Tang Sở ) Loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được.

(Tính)
To, rộng.
◇Hoài Nam Tử : Đương thử chi thì, huyền huyền chí đãng nhi vận chiếu , (Bổn Kinh ) Đương lúc đó, sâu kín rộng lớn mà chiếu khắp.
§ Ghi chú: Có chỗ đọc là nãng, nương.

Chữ gần giống với 碭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Dị thể chữ 碭

,

Chữ gần giống 碭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭

nương [nương]

U+5B22, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: niang2;
Việt bính: ;

nương

Nghĩa Trung Việt của từ 嬢

Cũng như chữ nương .

Chữ gần giống với 嬢:

, , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Chữ gần giống 嬢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬢 Tự hình chữ 嬢 Tự hình chữ 嬢 Tự hình chữ 嬢

nương [nương]

U+5B43, tổng 20 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: niang2, nang2, rang2, rang3;
Việt bính: noeng4;

nương

Nghĩa Trung Việt của từ 孃

Xem chữ nương .
nương, như "nương (má): nương gia (ba má)" (gdhn)

Chữ gần giống với 孃:

, , , , , , 𡤓, 𡤔,

Dị thể chữ 孃

,

Chữ gần giống 孃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孃 Tự hình chữ 孃 Tự hình chữ 孃 Tự hình chữ 孃

Dịch nương sang tiếng Trung hiện đại:

山地; 梯田 《在山上的农业用地。》
倚靠; 依持; 依靠 《指望(别的人或事物来达到一定目的)。》
加小心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nương

nương:ruộng nương
nương:nương tử
nương:nương (má): nương gia (ba má)
nương𢭗:nương nhẹ
nương𬏊:ruộng nương
nương𬏒:ruộng nương
nương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nương Tìm thêm nội dung cho: nương