Cao su chống va đập cửa

Từ: 机床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机床 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīchuáng] cỗ máy; máy công cụ; máy tiện; máy cái。广义的机床指工作母机、狭义的指金属切削机床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
机床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机床 Tìm thêm nội dung cho: 机床