Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: miên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ miên:

宀 miên眠 miên绵 miên棉 miên綿 miên緜 miên

Đây là các chữ cấu thành từ này: miên

miên [miên]

U+5B80, tổng 3 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;

miên

Nghĩa Trung Việt của từ 宀

(Danh) Nhà sâu kín.

(Động)
Lợp, trùm.

miên, như "miên (mái nhà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 宀:

,

Chữ gần giống 宀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宀 Tự hình chữ 宀 Tự hình chữ 宀 Tự hình chữ 宀

miên [miên]

U+7720, tổng 10 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian2, mian3, min3;
Việt bính: min4
1. [安眠藥] an miên dược 2. [催眠] thôi miên;

miên

Nghĩa Trung Việt của từ 眠

(Động) Ngủ.
◎Như thất miên
mất ngủ.
◇Vi Ứng Vật : Sơn không tùng tử lạc, U nhân ưng vị miên , Núi không trái tùng rụng, Người buồn chưa ngủ yên.

(Động)
Các loài sâu bọ mới lột hoặc trong mùa nằm yên bất động, không ăn, gọi là miên.
◎Như: tàm miên tằm ngủ, đông miên ngủ đông.

(Động)
Nhắm mắt (giả chết).
◇San hải kinh : Hữu thú yên (...), kiến nhân tắc miên (...), (Đông san kinh ) Có giống thú (...), thấy người liền nhắm mắt lại (như chết).

(Tính)
Bày ngang, nằm ngang.
◎Như: miên cầm đàn đặt nằm ngang.

(Tính)
Đổ rạp, nằm rạp (cây cối).
◎Như: miên liễu cây liễu nằm rạp.
miên, như "thôi miên" (vhn)

Nghĩa của 眠 trong tiếng Trung hiện đại:

[mián]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: MIÊN
1. ngủ。睡眠。
失眠。
mất ngủ.
安眠。
ngủ yên; ngủ ngon giấc.
长眠(指死亡)。
giấc ngủ nghìn thu.
2. ngủ đông (động vật)。某些动物的一种生理现象,在一个较长时间内不动不吃。
冬眠。
ngủ đông.
蚕三眠了。
con tằm đã ngủ ba mùa đông.

Chữ gần giống với 眠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

Chữ gần giống 眠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眠 Tự hình chữ 眠 Tự hình chữ 眠 Tự hình chữ 眠

miên [miên]

U+7EF5, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綿;
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;

miên

Nghĩa Trung Việt của từ 绵

Giản thể của chữ 綿.
miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)

Nghĩa của 绵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綿、緜)
[mián]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊN
1. bông tơ; tơ tằm。丝绵。
2. kéo dài。绵延。
绵亘。
nối liền nhau.
绵长。
kéo dài.
连绵。
liên miên.
3. mềm mại; êm đềm。柔软。
绵薄。
non yếu.
绵软。
mềm mại.
Từ ghép:
绵薄 ; 绵长 ; 绵绸 ; 绵亘 ; 绵里藏针 ; 绵力 ; 绵联 ; 绵马 ; 绵密 ; 绵绵 ; 绵软 ; 绵延 ; 绵羊 ; 绵纸 ; 绵子

Chữ gần giống với 绵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绵

綿,

Chữ gần giống 绵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绵 Tự hình chữ 绵 Tự hình chữ 绵 Tự hình chữ 绵

miên [miên]

U+68C9, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;

miên

Nghĩa Trung Việt của từ 棉

(Danh) Cây bông.
◎Như: thứ mọc như cỏ gọi là thảo miên
quả to như quả đào, chín thì nứt sợi bông ra, người ta dùng guồng kéo ra, xe làm sợi để dệt vải, thứ như thân cây gọi là mộc miên cao bảy tám trượng, mùa xuân nở hoa kết quả, trong quả có bông, dùng làm chăn đệm được.
miên, như "miên bị (chăn bông)" (gdhn)

Nghĩa của 棉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: MIÊN
1. bông vải。草棉和木棉的统称,通常多指草棉。
2. bông kéo sợi。棉桃中的纤维,用来纺纱、絮衣服被褥等。
棉纺。
bông kéo sợi.
棉布。
vải bông.
Từ ghép:
棉袄 ; 棉被 ; 棉布 ; 棉紡 ; 棉紅蜘蛛 ; 棉猴儿 ; 棉花 ; 棉花蛆 ; 棉花绒 ; 棉花胎 ; 棉花套子 ; 棉裤 ; 棉铃 ; 棉铃虫 ; 棉毛裤 ; 棉毛衫 ; 棉农 ; 棉袍子 ; 棉纱 ; 棉桃 ; 棉套 ; 棉田 ; 棉线 ; 棉絮 ; 棉蚜 ; 棉衣 ; 棉织品

Chữ gần giống với 棉:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棉 Tự hình chữ 棉 Tự hình chữ 棉 Tự hình chữ 棉

miên [miên]

U+7DBF, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4
1. [纏綿] triền miên;

綿 miên

Nghĩa Trung Việt của từ 綿

(Danh) Bông.
§ Ghi chú: miên 綿
bông đã tinh, nhứ bông còn thô.
◎Như: ti miên 綿 bông tơ.

(Danh)
Vật thể có hình trạng hoặc tính chất giống như bông.
◇Lục Du : Hải đường như tuyết liễu phi miên 綿 (Túy trung hoài Mi San cựu du ) Hải đường như tuyết, liễu bay (như) bông.

(Danh)
Họ Miên.

(Tính)
Mềm, yếu.
◎Như: miên bạc chi lực 綿 sức mềm yếu.

(Phó)
Liên tục không dứt.
◎Như: miên diên 綿 dài dặc, liên miên 綿 liên tiếp không ngừng.

(Phó)
Kĩ lưỡng, thận trọng, tế mật.
◎Như: miên mật 綿 chu đáo, kĩ lưỡng.(Trạng thanh) Miên man 綿 líu lo, ríu rít (tiếng chim).

miên, như "liên miên" (vhn)
men, như "miên man" (btcn)
mền, như "mền bông" (btcn)
mên, như "Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)" (gdhn)
min, như "cướp sống chồng min đi rồi(min là ta, tôi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綿

, ,

Chữ gần giống 綿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綿 Tự hình chữ 綿 Tự hình chữ 綿 Tự hình chữ 綿

miên [miên]

U+7DDC, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;

miên

Nghĩa Trung Việt của từ 緜

Như chữ miên 綿..
miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)

Chữ gần giống với 緜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緜

綿,

Chữ gần giống 緜

, 淿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緜 Tự hình chữ 緜 Tự hình chữ 緜 Tự hình chữ 緜

Dịch miên sang tiếng Trung hiện đại:

绵亘 《连接不断(多指山脉等)。》
Miên
高棉 《柬埔寨, 高棉共和国亚洲东南部靠近暹罗湾的一个国家。在高棉王朝时代, 它统治了整个湄公河流域, 但在15世纪之后, 在它的强大邻邦的影响下衰落了。柬埔寨在19世纪成为法属印度支那的一部分, 于1953年宣布独立, 它的首都和最大的城市是金边。人口13, 124, 764 (2003)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miên

miên:miên (mái nhà)
miên:miên bị (chăn bông)
miên:miên man
miên:thôi miên
miên:miên (sợi tơ nhỏ)
miên:miên (sợi tơ nhỏ)
miên綿:liên miên
miên:miên (bông mới); miên man
miên:miên (bông mới); miên man
miên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miên Tìm thêm nội dung cho: miên