Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ miên:
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;
宀 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 宀
(Danh) Nhà sâu kín.(Động) Lợp, trùm.
miên, như "miên (mái nhà)" (gdhn)
Chữ gần giống với 宀:
宀,Tự hình:

Pinyin: mian2, mian3, min3;
Việt bính: min4
1. [安眠藥] an miên dược 2. [催眠] thôi miên;
眠 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 眠
(Động) Ngủ.◎Như thất miên 失眠 mất ngủ.
◇Vi Ứng Vật 韋應物: Sơn không tùng tử lạc, U nhân ưng vị miên 山空松子落, 幽人應未眠 Núi không trái tùng rụng, Người buồn chưa ngủ yên.
(Động) Các loài sâu bọ mới lột hoặc trong mùa nằm yên bất động, không ăn, gọi là miên.
◎Như: tàm miên 蠶眠 tằm ngủ, đông miên 冬眠 ngủ đông.
(Động) Nhắm mắt (giả chết).
◇San hải kinh 山海經: Hữu thú yên (...), kiến nhân tắc miên 有獸焉 (...), 見人則眠 (Đông san kinh 東山經) Có giống thú (...), thấy người liền nhắm mắt lại (như chết).
(Tính) Bày ngang, nằm ngang.
◎Như: miên cầm 眠琴 đàn đặt nằm ngang.
(Tính) Đổ rạp, nằm rạp (cây cối).
◎Như: miên liễu 眠柳 cây liễu nằm rạp.
miên, như "thôi miên" (vhn)
Nghĩa của 眠 trong tiếng Trung hiện đại:
[mián]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: MIÊN
1. ngủ。睡眠。
失眠。
mất ngủ.
安眠。
ngủ yên; ngủ ngon giấc.
长眠(指死亡)。
giấc ngủ nghìn thu.
2. ngủ đông (động vật)。某些动物的一种生理现象,在一个较长时间内不动不吃。
冬眠。
ngủ đông.
蚕三眠了。
con tằm đã ngủ ba mùa đông.
Số nét: 10
Hán Việt: MIÊN
1. ngủ。睡眠。
失眠。
mất ngủ.
安眠。
ngủ yên; ngủ ngon giấc.
长眠(指死亡)。
giấc ngủ nghìn thu.
2. ngủ đông (động vật)。某些动物的一种生理现象,在一个较长时间内不动不吃。
冬眠。
ngủ đông.
蚕三眠了。
con tằm đã ngủ ba mùa đông.
Chữ gần giống với 眠:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 綿;
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;
绵 miên
miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;
绵 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 绵
Giản thể của chữ 綿.miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)
Nghĩa của 绵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綿、緜)
[mián]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊN
1. bông tơ; tơ tằm。丝绵。
2. kéo dài。绵延。
绵亘。
nối liền nhau.
绵长。
kéo dài.
连绵。
liên miên.
3. mềm mại; êm đềm。柔软。
绵薄。
non yếu.
绵软。
mềm mại.
Từ ghép:
绵薄 ; 绵长 ; 绵绸 ; 绵亘 ; 绵里藏针 ; 绵力 ; 绵联 ; 绵马 ; 绵密 ; 绵绵 ; 绵软 ; 绵延 ; 绵羊 ; 绵纸 ; 绵子
[mián]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊN
1. bông tơ; tơ tằm。丝绵。
2. kéo dài。绵延。
绵亘。
nối liền nhau.
绵长。
kéo dài.
连绵。
liên miên.
3. mềm mại; êm đềm。柔软。
绵薄。
non yếu.
绵软。
mềm mại.
Từ ghép:
绵薄 ; 绵长 ; 绵绸 ; 绵亘 ; 绵里藏针 ; 绵力 ; 绵联 ; 绵马 ; 绵密 ; 绵绵 ; 绵软 ; 绵延 ; 绵羊 ; 绵纸 ; 绵子
Dị thể chữ 绵
綿,
Tự hình:

Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;
棉 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 棉
(Danh) Cây bông.◎Như: thứ mọc như cỏ gọi là thảo miên 草棉 quả to như quả đào, chín thì nứt sợi bông ra, người ta dùng guồng kéo ra, xe làm sợi để dệt vải, thứ như thân cây gọi là mộc miên 木棉 cao bảy tám trượng, mùa xuân nở hoa kết quả, trong quả có bông, dùng làm chăn đệm được.
miên, như "miên bị (chăn bông)" (gdhn)
Nghĩa của 棉 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: MIÊN
1. bông vải。草棉和木棉的统称,通常多指草棉。
2. bông kéo sợi。棉桃中的纤维,用来纺纱、絮衣服被褥等。
棉纺。
bông kéo sợi.
棉布。
vải bông.
Từ ghép:
棉袄 ; 棉被 ; 棉布 ; 棉紡 ; 棉紅蜘蛛 ; 棉猴儿 ; 棉花 ; 棉花蛆 ; 棉花绒 ; 棉花胎 ; 棉花套子 ; 棉裤 ; 棉铃 ; 棉铃虫 ; 棉毛裤 ; 棉毛衫 ; 棉农 ; 棉袍子 ; 棉纱 ; 棉桃 ; 棉套 ; 棉田 ; 棉线 ; 棉絮 ; 棉蚜 ; 棉衣 ; 棉织品
Số nét: 12
Hán Việt: MIÊN
1. bông vải。草棉和木棉的统称,通常多指草棉。
2. bông kéo sợi。棉桃中的纤维,用来纺纱、絮衣服被褥等。
棉纺。
bông kéo sợi.
棉布。
vải bông.
Từ ghép:
棉袄 ; 棉被 ; 棉布 ; 棉紡 ; 棉紅蜘蛛 ; 棉猴儿 ; 棉花 ; 棉花蛆 ; 棉花绒 ; 棉花胎 ; 棉花套子 ; 棉裤 ; 棉铃 ; 棉铃虫 ; 棉毛裤 ; 棉毛衫 ; 棉农 ; 棉袍子 ; 棉纱 ; 棉桃 ; 棉套 ; 棉田 ; 棉线 ; 棉絮 ; 棉蚜 ; 棉衣 ; 棉织品
Chữ gần giống với 棉:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Biến thể giản thể: 绵;
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4
1. [纏綿] triền miên;
綿 miên
§ Ghi chú: miên 綿 bông đã tinh, nhứ 絮 bông còn thô.
◎Như: ti miên 絲綿 bông tơ.
(Danh) Vật thể có hình trạng hoặc tính chất giống như bông.
◇Lục Du 陸游: Hải đường như tuyết liễu phi miên 海棠如雪柳飛綿 (Túy trung hoài Mi San cựu du 醉中懷眉山舊游) Hải đường như tuyết, liễu bay (như) bông.
(Danh) Họ Miên.
(Tính) Mềm, yếu.
◎Như: miên bạc chi lực 綿薄之力 sức mềm yếu.
(Phó) Liên tục không dứt.
◎Như: miên diên 綿延 dài dặc, liên miên 連綿 liên tiếp không ngừng.
(Phó) Kĩ lưỡng, thận trọng, tế mật.
◎Như: miên mật 綿密 chu đáo, kĩ lưỡng.(Trạng thanh) Miên man 綿蠻 líu lo, ríu rít (tiếng chim).
miên, như "liên miên" (vhn)
men, như "miên man" (btcn)
mền, như "mền bông" (btcn)
mên, như "Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)" (gdhn)
min, như "cướp sống chồng min đi rồi(min là ta, tôi)" (gdhn)
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4
1. [纏綿] triền miên;
綿 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 綿
(Danh) Bông.§ Ghi chú: miên 綿 bông đã tinh, nhứ 絮 bông còn thô.
◎Như: ti miên 絲綿 bông tơ.
(Danh) Vật thể có hình trạng hoặc tính chất giống như bông.
◇Lục Du 陸游: Hải đường như tuyết liễu phi miên 海棠如雪柳飛綿 (Túy trung hoài Mi San cựu du 醉中懷眉山舊游) Hải đường như tuyết, liễu bay (như) bông.
(Danh) Họ Miên.
(Tính) Mềm, yếu.
◎Như: miên bạc chi lực 綿薄之力 sức mềm yếu.
(Phó) Liên tục không dứt.
◎Như: miên diên 綿延 dài dặc, liên miên 連綿 liên tiếp không ngừng.
(Phó) Kĩ lưỡng, thận trọng, tế mật.
◎Như: miên mật 綿密 chu đáo, kĩ lưỡng.(Trạng thanh) Miên man 綿蠻 líu lo, ríu rít (tiếng chim).
miên, như "liên miên" (vhn)
men, như "miên man" (btcn)
mền, như "mền bông" (btcn)
mên, như "Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)" (gdhn)
min, như "cướp sống chồng min đi rồi(min là ta, tôi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綿:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;
緜 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 緜
Như chữ miên 綿..miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)
Chữ gần giống với 緜:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緜
綿,
Tự hình:

Dịch miên sang tiếng Trung hiện đại:
绵亘 《连接不断(多指山脉等)。》Miên
高棉 《柬埔寨, 高棉共和国亚洲东南部靠近暹罗湾的一个国家。在高棉王朝时代, 它统治了整个湄公河流域, 但在15世纪之后, 在它的强大邻邦的影响下衰落了。柬埔寨在19世纪成为法属印度支那的一部分, 于1953年宣布独立, 它的首都和最大的城市是金边。人口13, 124, 764 (2003)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: miên
| miên | 宀: | miên (mái nhà) |
| miên | 棉: | miên bị (chăn bông) |
| miên | 沔: | miên man |
| miên | 眠: | thôi miên |
| miên | 糹: | miên (sợi tơ nhỏ) |
| miên | 纟: | miên (sợi tơ nhỏ) |
| miên | 綿: | liên miên |
| miên | 绵: | miên (bông mới); miên man |
| miên | 緜: | miên (bông mới); miên man |

Tìm hình ảnh cho: miên Tìm thêm nội dung cho: miên
