Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轻粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngfěn] ca-lô-men。甘汞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
轻粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻粉 Tìm thêm nội dung cho: 轻粉