Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nghi trạng
Nghi dong hình trạng. ☆Tương tự:
nghi dong
儀容,
nghi thái
儀態.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀
| trạng | 狀: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 儀狀 Tìm thêm nội dung cho: 儀狀
