Từ: 儀狀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儀狀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghi trạng
Nghi dong hình trạng. ☆Tương tự:
nghi dong
容,
nghi thái
態.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀

trạng:sự trạng
儀狀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儀狀 Tìm thêm nội dung cho: 儀狀