Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tớ trong tiếng Việt:
["- I d. (kết hợp hạn chế). Đầy tớ (nói tắt). Thầy nào tớ ấy (tng.).","- II đ. Từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn bè còn ít tuổi. mang giúp cậu."]Dịch tớ sang tiếng Trung hiện đại:
俺 《我。》洒家 《我(早期白话中用于男性自称)。》
仆役 《仆人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tớ
| tớ | 佐: | đầy tớ |
| tớ | 伵: | đầy tớ |
| tớ | 𫪸: | thầy tớ |
| tớ | 四: | thầy tớ |

Tìm hình ảnh cho: tớ Tìm thêm nội dung cho: tớ
