Từ: tớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tớ

Nghĩa tớ trong tiếng Việt:

["- I d. (kết hợp hạn chế). Đầy tớ (nói tắt). Thầy nào tớ ấy (tng.).","- II đ. Từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn bè còn ít tuổi. mang giúp cậu."]

Dịch tớ sang tiếng Trung hiện đại:

《我。》
洒家 《我(早期白话中用于男性自称)。》
仆役 《仆人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tớ

tớ:đầy tớ
tớ:đầy tớ
tớ𫪸:thầy tớ
tớ:thầy tớ
tớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tớ Tìm thêm nội dung cho: tớ