Từ: 软硬木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软硬木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 软 • 硬 • 木

Nghĩa của 软硬木 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎnyìngmù] li e; bần; bấc vò。栓皮栎之类树皮的木栓层。质轻而软,富于弹性,具有不传带、不导电、不透水、不透气、耐磨擦、隔音等性能。可以制救生圈、软木砖、隔音板、瓶塞、软木纸等。也叫软木。见〖栓皮〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn软:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh硬:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra
软硬木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软硬木 Tìm thêm nội dung cho: 软硬木