Từ: 軫懷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軫懷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 軫 • 懷

chẩn hoài
Thương nhớ trăn trở. ◇Khuất Nguyên 屈原:
Xuất quốc môn nhi chẩn hoài hề
出國門而軫懷兮 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ra khỏi quốc môn mà lòng thương nhớ trăn trở hề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軫

chẩn軫:chẩn đoán
chẵn軫:số chẵn, chẵn lẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懷

hoài懷:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoải懷: 
軫懷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 軫懷 Tìm thêm nội dung cho: 軫懷