Từ: 颐养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颐养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颐养 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíyǎng] bảo dưỡng。保养。
颐养天年
bảo dưỡng tuổi thọ thiên nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颐

di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
颐养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颐养 Tìm thêm nội dung cho: 颐养