Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sùi trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Nổi bọt lên thành từng đám. Sóng biển sùi bọt trắng xoá. Cốc bia sùi bọt. Nói sùi bọt mép*. 2 Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt. Mặt sùi trứng cá. Thanh sắt sùi gỉ."]Dịch sùi sang tiếng Trung hiện đại:
起(疙瘩)。《皮肤上突起。》粗糙 《(质料)不精细; 不光滑。》
冒(沫子)。《向外透; 往上升。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sùi
| sùi | 𠱤: | sụt sùi |
| sùi | 洡: | sụt sùi |
| sùi | 淶: | sụt sùi |
| sùi | 㵢: | sụt sùi |

Tìm hình ảnh cho: sùi Tìm thêm nội dung cho: sùi
