Từ: sùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sùi

Nghĩa sùi trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Nổi bọt lên thành từng đám. Sóng biển sùi bọt trắng xoá. Cốc bia sùi bọt. Nói sùi bọt mép*. 2 Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt. Mặt sùi trứng cá. Thanh sắt sùi gỉ."]

Dịch sùi sang tiếng Trung hiện đại:

起(疙瘩)。《皮肤上突起。》
粗糙 《(质料)不精细; 不光滑。》
冒(沫子)。《向外透; 往上升。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sùi

sùi𠱤:sụt sùi
sùi:sụt sùi
sùi:sụt sùi
sùi:sụt sùi
sùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sùi Tìm thêm nội dung cho: sùi