Từ: xưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xưa

Nghĩa xưa trong tiếng Việt:

["- dt Thời đã qua từ lâu: Xưa nhân dân ta còn chưa đông đúc lắm.","- tt Thuộc về thời trước xa: Ngày ; Thời xưa; Người xưa."]

Dịch xưa sang tiếng Trung hiện đại:

《古代(跟"今"相对)。》trọng nay nhẹ xưa; trọng kim khinh cổ.
厚今薄古
《过去的; 过时的(跟"新"相对)。》
thời đại xưa.
旧时代。
《很久以前就存在的(跟"新"相对)。》
nhãn hiệu loại giấy gói thuốc lá này xưa lắm rồi.
这种纸烟牌子很老了。 昔 《从前。》
so sánh xưa và nay
今昔 对比
nay hơn xưa
今胜于昔

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưa

xưa:xưa kia
xưa𠸗:xưa kia
xưa𱓱:xua kia
xưa𱢎:ngày xưa
xưa𫋶:xua kia

Gới ý 15 câu đối có chữ xưa:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

xưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xưa Tìm thêm nội dung cho: xưa