Cao su chống va đập cửa

Từ: 大覺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大覺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại giác
Giác ngộ triệt để.
◇Trang Tử 子:
Thả hữu đại giác, nhi hậu tri thử kì đại mộng dã
覺, 也 (Tề vật luận 論) Vả lại có thức lớn, rồi mới biết đó là giấc chiêm bao lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覺

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
大覺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大覺 Tìm thêm nội dung cho: 大覺