Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颐, chiết tự chữ DI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颐:
颐
Biến thể phồn thể: 頤;
Pinyin: yi2, bin1;
Việt bính: ji4;
颐 di
di, như "chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)" (gdhn)
Pinyin: yi2, bin1;
Việt bính: ji4;
颐 di
Nghĩa Trung Việt của từ 颐
Giản thể của chữ 頤.di, như "chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 颐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頤)
[yí]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: DI
1. má; cái má。颊;腮。
支颐(手托住腮)。
tay đỡ má
解颐(面现笑容)。
nét mặt tươi cười
2. bảo dưỡng。保养。
颐神
dưỡng thần
颐养
an dưỡng; di dưỡng
Từ ghép:
颐和园 ; 颐神 ; 颐养 ; 颐指气使
[yí]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: DI
1. má; cái má。颊;腮。
支颐(手托住腮)。
tay đỡ má
解颐(面现笑容)。
nét mặt tươi cười
2. bảo dưỡng。保养。
颐神
dưỡng thần
颐养
an dưỡng; di dưỡng
Từ ghép:
颐和园 ; 颐神 ; 颐养 ; 颐指气使
Dị thể chữ 颐
頤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颐
| di | 颐: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 颐 Tìm thêm nội dung cho: 颐
