Chữ 颐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颐, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颐:

颐 di

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颐

颐

Chiết tự chữ 颐

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 匸 丨 口 丨 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颐 cấu thành từ 5 chữ: 匸, 丨, 口, 丨, 页
  • 匸 hệ, phương
  • 丨 cổn
  • 口 khẩu
  • 丨 cổn
  • 页 hiệt
  • di [di]

    U+9890, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頤;
    Pinyin: yi2, bin1;
    Việt bính: ji4;

    颐 di

    Nghĩa Trung Việt của từ 颐

    Giản thể của chữ 頤.
    di, như "chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)" (gdhn)

    Nghĩa của 颐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頤)
    [yí]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 17
    Hán Việt: DI
    1. má; cái má。颊;腮。
    支颐(手托住腮)。
    tay đỡ má
    解颐(面现笑容)。
    nét mặt tươi cười
    2. bảo dưỡng。保养。
    颐神
    dưỡng thần
    颐养
    an dưỡng; di dưỡng
    Từ ghép:
    颐和园 ; 颐神 ; 颐养 ; 颐指气使

    Chữ gần giống với 颐:

    颐, 频, 颒, 颓, 颔, 颕, 颖,

    Dị thể chữ 颐

    頤,

    Chữ gần giống 颐

    颓, 灏, 颍, 颌, 颋, 颊, 颉, 颈, 烦, 颇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颐 Tự hình chữ 颐 Tự hình chữ 颐 Tự hình chữ 颐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颐

    di颐:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
    颐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颐 Tìm thêm nội dung cho: 颐