sá dị
Kì quái, làm cho kinh dị. ◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說:
Kinh Công phần hương tống Phật, hốt nhiên hôn đảo ư bái chiên chi thượng, tả hữu hô hoán bất tỉnh. Đáo ngũ canh, như mộng sơ giác, khẩu trung đạo: Sá dị! Sá dị!
荊公焚香送佛, 忽然昏倒於拜氈之上, 左右呼喚不醒. 到五更, 如夢初覺, 口中道: 詫異! 詫異! (Ảo tướng công 拗相公).
Nghĩa của 诧异 trong tiếng Trung hiện đại:
听了这突如其来的消息,我们都十分诧异。
nghe được tin bất ngờ này, chúng tôi vô cùng kinh ngạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詫
| sá | 詫: | sá chi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 異
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| gị | 異: |

Tìm hình ảnh cho: 詫異 Tìm thêm nội dung cho: 詫異
