Từ: 詫異 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詫異:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sá dị
Kì quái, làm cho kinh dị. ◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 說:
Kinh Công phần hương tống Phật, hốt nhiên hôn đảo ư bái chiên chi thượng, tả hữu hô hoán bất tỉnh. Đáo ngũ canh, như mộng sơ giác, khẩu trung đạo: Sá dị! Sá dị!
佛, 上, 醒. 更, 覺, 道: 異! 異! (Ảo tướng công ).

Nghĩa của 诧异 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàyì] vô cùng kinh ngạc; rất ngạc nhiên。觉得十分奇怪。
听了这突如其来的消息,我们都十分诧异。
nghe được tin bất ngờ này, chúng tôi vô cùng kinh ngạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詫

:sá chi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 異

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
gị: 
詫異 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 詫異 Tìm thêm nội dung cho: 詫異