Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔓, chiết tự chữ MAN, MÀN, MƠN, MẠN, MỚN, MỞN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔓:
蔓 mạn, man
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔓
蔓
Pinyin: man4, wan4, man2;
Việt bính: maan4 maan6;
蔓 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蔓
(Danh) Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác.(Động) Lan ra.
◎Như: mạn diên 蔓延 lan rộng.Một âm là man.
◎Như: man tinh 蔓菁 cây su hào.
§ Còn gọi là đại đầu giới 大頭芥, đại đầu thái 大頭菜.
mơn, như "mơn trớn; mơn mởn" (vhn)
mạn, như "chè mạn" (btcn)
man, như "lan man" (btcn)
màn, như "cây màn màn" (btcn)
mởn, như "mơn mởn" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (gdhn)
Nghĩa của 蔓 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: MAN
củ cải; cây cải củ。蔓菁。
Từ ghép:
蔓菁
[màn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MAN
(thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。
Từ ghép:
蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延
[wàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VẠN
dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。
扁豆爬蔓 儿了。
dây đậu cô-ve bò rồi.
Số nét: 17
Hán Việt: MAN
củ cải; cây cải củ。蔓菁。
Từ ghép:
蔓菁
[màn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MAN
(thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。
Từ ghép:
蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延
[wàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VẠN
dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。
扁豆爬蔓 儿了。
dây đậu cô-ve bò rồi.
Chữ gần giống với 蔓:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔓
| man | 蔓: | lan man |
| màn | 蔓: | cây màn màn |
| mơn | 蔓: | mơn trớn; mơn mởn |
| mạn | 蔓: | chè mạn |
| mớn | 蔓: | mớn nước |
| mởn | 蔓: | mơn mởn |

Tìm hình ảnh cho: 蔓 Tìm thêm nội dung cho: 蔓
