Chữ 蔓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔓, chiết tự chữ MAN, MÀN, MƠN, MẠN, MỚN, MỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔓:

蔓 mạn, man

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔓

蔓

Chiết tự chữ 蔓

Chiết tự chữ man, màn, mơn, mạn, mớn, mởn bao gồm chữ 草 曼 hoặc 艸 曼 hoặc 艹 曼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 曼
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 曼 man, mạn
  • 2. 蔓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 曼
  • 艸 tháu, thảo
  • 曼 man, mạn
  • 3. 蔓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 曼
  • 艹 thảo
  • 曼 man, mạn
  • mạn, man [mạn, man]

    U+8513, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4, wan4, man2;
    Việt bính: maan4 maan6;

    蔓 mạn, man

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔓

    (Danh) Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác.

    (Động)
    Lan ra.
    ◎Như: mạn diên 蔓
    延 lan rộng.Một âm là man.
    ◎Như: man tinh 蔓菁 cây su hào.
    § Còn gọi là đại đầu giới 大頭芥, đại đầu thái 大頭菜.

    mơn, như "mơn trớn; mơn mởn" (vhn)
    mạn, như "chè mạn" (btcn)
    man, như "lan man" (btcn)
    màn, như "cây màn màn" (btcn)
    mởn, như "mơn mởn" (btcn)
    mớn, như "mớn nước" (gdhn)

    Nghĩa của 蔓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: MAN
    củ cải; cây cải củ。蔓菁。
    Từ ghép:
    蔓菁
    [màn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: MAN
    (thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。
    Từ ghép:
    蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延
    [wàn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: VẠN
    dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。
    扁豆爬蔓 儿了。
    dây đậu cô-ve bò rồi.

    Chữ gần giống với 蔓:

    蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,

    Chữ gần giống 蔓

    菓, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔓 Tự hình chữ 蔓 Tự hình chữ 蔓 Tự hình chữ 蔓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔓

    man蔓:lan man
    màn蔓:cây màn màn
    mơn蔓:mơn trớn; mơn mởn
    mạn蔓:chè mạn
    mớn蔓:mớn nước
    mởn蔓:mơn mởn
    蔓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔓 Tìm thêm nội dung cho: 蔓