Từ: 骰子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骰子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骰 • 子

Nghĩa của 骰子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuzi] xúc xắc; con xúc xắc。一种游戏或赌博用的骨制器具。正方形,六面分刻一、二、三、四、五、六点,一、四漆红色,其余为黑色,以所掷在正上方的点数或颜色为胜负。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骰

đầu骰:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
骰子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骰子 Tìm thêm nội dung cho: 骰子