Từ: 动向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动向:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 动 • 向

Nghĩa của 动向 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngxiàng] xu hướng; chiều hướng。活动或发展的方向。
思想动向
chiều hướng tư tưởng
市场动向
xu hướng thị trường
侦察敌人的动向
xu hướng trinh sát quân địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
动向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动向 Tìm thêm nội dung cho: 动向