Từ: 亦步亦趋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亦步亦趋:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 亦 • 步 • 亦 • 趋
Nghĩa của 亦步亦趋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìbùyìqū] nhắm mắt theo đuôi; rập khuôn theo kẻ khác. ("Trang Tử, Điền Tử Phương": "phu tử bộ diệc bộ, phu tử xu diệc xu". Có nghĩa là: thầy đi trò cũng đi, thầy chạy trò cũng chạy, ví với bản thân không có chủ đích riêng, hoặc là muốn lấy lòng người khác mà mọi việc đều nghe theo người khác)。《庄子·田子方》:"夫子步亦步,夫子趋亦趋。"意思是老师走学生也走, 老师跑学生也跑。比喻自己没有主张,或为了讨好,每件事都顺从别人,跟着大家走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亦
| diệc | 亦: | diệc tức (còn gọi là); diệc bộ diệc xu (bắt chước mù quáng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亦
| diệc | 亦: | diệc tức (còn gọi là); diệc bộ diệc xu (bắt chước mù quáng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趋