Chữ 鼹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼹, chiết tự chữ YỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼹:

鼹 yển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼹

Chiết tự chữ yển bao gồm chữ 鼠 妟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼹 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 妟
  • thử
  • yển [yển]

    U+9F39, tổng 23 nét, bộ Thử 鼠
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鼴;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin2;

    yển

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼹

    Giản thể của chữ .
    yển, như "yển thử (Chồn chũi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼴)
    [yǎn]
    Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 27
    Hán Việt: YỂN
    chuột đồng。哺乳动物,毛黑褐色,嘴尖。前肢发达,脚掌向外翻,有利爪,适于掘土,后肢细小。眼小,隐藏在毛中。白天住在土中,夜晚出来捕食昆虫,也吃农作物的根。通称鼹鼠。

    Chữ gần giống với 鼹:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鼹

    , ,

    Chữ gần giống 鼹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼹 Tự hình chữ 鼹 Tự hình chữ 鼹 Tự hình chữ 鼹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼹

    yển:yển thử (Chồn chũi)
    鼹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼹 Tìm thêm nội dung cho: 鼹