Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼹, chiết tự chữ YỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼹:
鼹
Biến thể phồn thể: 鼴;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2;
鼹 yển
yển, như "yển thử (Chồn chũi)" (gdhn)
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2;
鼹 yển
Nghĩa Trung Việt của từ 鼹
Giản thể của chữ 鼴.yển, như "yển thử (Chồn chũi)" (gdhn)
Nghĩa của 鼹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鼴)
[yǎn]
Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 27
Hán Việt: YỂN
chuột đồng。哺乳动物,毛黑褐色,嘴尖。前肢发达,脚掌向外翻,有利爪,适于掘土,后肢细小。眼小,隐藏在毛中。白天住在土中,夜晚出来捕食昆虫,也吃农作物的根。通称鼹鼠。
[yǎn]
Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 27
Hán Việt: YỂN
chuột đồng。哺乳动物,毛黑褐色,嘴尖。前肢发达,脚掌向外翻,有利爪,适于掘土,后肢细小。眼小,隐藏在毛中。白天住在土中,夜晚出来捕食昆虫,也吃农作物的根。通称鼹鼠。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼹
| yển | 鼹: | yển thử (Chồn chũi) |

Tìm hình ảnh cho: 鼹 Tìm thêm nội dung cho: 鼹
