Chữ 巒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巒, chiết tự chữ LOAN, LOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巒:

巒 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巒

Chiết tự chữ loan, loại bao gồm chữ 絲 言 山 hoặc 糸 言 糸 山 hoặc 䜌 山 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 巒 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 山
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • san, sơn
  • 2. 巒 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 山
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • san, sơn
  • 3. 巒 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 山
  • san, sơn
  • loan [loan]

    U+5DD2, tổng 22 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luan2;
    Việt bính: lyun4;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 巒

    (Danh) Núi nhỏ và nhọn.

    (Danh)
    Dãy núi liền nối không ngừng.
    ◇Nguyễn Du
    : Ngũ Lĩnh phong loan đa khí sắc (Vọng Tương Sơn tự ) Núi đèo Ngũ Lĩnh nhiều khí sắc.
    loại, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 巒:

    , , , ,

    Dị thể chữ 巒

    ,

    Chữ gần giống 巒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巒

    loan:(đồi nhọn và dốc)
    巒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巒 Tìm thêm nội dung cho: 巒