Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 巒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巒, chiết tự chữ LOAN, LOẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巒:
巒
Chiết tự chữ 巒
Chiết tự chữ loan, loại bao gồm chữ 絲 言 山 hoặc 糸 言 糸 山 hoặc 䜌 山 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 巒 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 山 |
2. 巒 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 山 |
3. 巒 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 山 |
Biến thể giản thể: 峦;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
巒 loan
(Danh) Dãy núi liền nối không ngừng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngũ Lĩnh phong loan đa khí sắc 五嶺峰巒多氣色 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Núi đèo Ngũ Lĩnh nhiều khí sắc.
loại, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
巒 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 巒
(Danh) Núi nhỏ và nhọn.(Danh) Dãy núi liền nối không ngừng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngũ Lĩnh phong loan đa khí sắc 五嶺峰巒多氣色 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Núi đèo Ngũ Lĩnh nhiều khí sắc.
loại, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)
Dị thể chữ 巒
峦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巒
| loan | 巒: | (đồi nhọn và dốc) |

Tìm hình ảnh cho: 巒 Tìm thêm nội dung cho: 巒
