Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行家 trong tiếng Trung hiện đại:

[háng·jia] 1. người trong nghề; người lành nghề; người thạo nghề。内行人。
老行家
tay nghề điêu luyện; lâu năm trong nghề
2. giỏi nghề; thạo nghề; lành nghề (dùng trong câu khẳng định)。在行(用于肯定式) 。
老行家
nghề trồng cây ông giỏi thật đấy!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
行家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行家 Tìm thêm nội dung cho: 行家