Từ: lướt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lướt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lướt

Nghĩa lướt trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Di chuyển nhanh, nhẹ như thoáng qua bề mặt: thuyền lướt trên mặt nước. 2. Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết: nhìn lướt một lượt đọc lướt qua mấy trang.","- 2 tt. Yếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã: Lúa lướt lá Người yếu lướt."]

Dịch lướt sang tiếng Trung hiện đại:

《贴近; 挨着。》lướt qua vai
擦肩而过。
草草 《草率; 急急忙忙。》
《(车马等、使车马等)跑得很快。》
吹拂 《(微风)掠过; 拂拭。》
倒伏 《农作物因根茎无力, 支持不住叶子和穗的重量而倒在地上。》
掠过; 擦过。
超过 《由某物的后面赶到它的前面。》
倒向一边。
软弱 《缺乏力气; 不坚强。》

《迅速地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lướt

lướt:lướt qua
lướt𪩤:lướt qua
lướt:lướt qua
lướt:lướt qua
lướt𬆒:lướt qua
lướt:lướt thướt
lướt:lướt thướt
lướt:lướt thướt
lướt:lướt qua
lướt:đi lướt qua
lướt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lướt Tìm thêm nội dung cho: lướt