Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 什件儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíjiànr] 1. món lòng (gà, vịt)。鸡鸭的内脏做食品时的总称。
炒什件儿。
lòng gà (vịt) xào.
2. vật trang trí bằng kim loại (trên quầy tủ, xe cộ, đao kiếm...)。箱柜、马车、刀剑等上面所附的各样起加固作用的金属装饰品。
黄铜什件儿。
vật trang trí bằng đồng.
炒什件儿。
lòng gà (vịt) xào.
2. vật trang trí bằng kim loại (trên quầy tủ, xe cộ, đao kiếm...)。箱柜、马车、刀剑等上面所附的各样起加固作用的金属装饰品。
黄铜什件儿。
vật trang trí bằng đồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 什
| lặt | 什: | lặt vặt |
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 什件儿 Tìm thêm nội dung cho: 什件儿
