Từ: 鼓儿词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓儿词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓儿词 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔrcí] cổ từ; lời của điệu hát cổ (nghệ thuật diễn xướng có trống gõ nhịp)。大鼓的唱词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
鼓儿词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓儿词 Tìm thêm nội dung cho: 鼓儿词