Chữ 鼓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼓, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓:

鼓 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼓

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 十 豆 支 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼓 cấu thành từ 3 chữ: 十, 豆, 支
  • thập
  • dấu, đậu
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • cổ [cổ]

    U+9F13, tổng 13 nét, bộ Cổ 鼓
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2
    1. [更鼓] canh cổ 2. [警鼓] cảnh cổ 3. [鼓刀] cổ đao 4. [鼓動] cổ động 5. [鼓盆] cổ bồn 6. [鼓琴] cổ cầm 7. [鼓掌] cổ chưởng 8. [鼓鉦] cổ chinh 9. [鼓鐘] cổ chung 10. [鼓角] cổ giác 11. [鼓行] cổ hành 12. [鼓勵] cổ lệ 13. [鼓腹] cổ phúc 14. [鼓舌] cổ thiệt 15. [鼓舞] cổ vũ 16. [鼓吹] cổ xuy, cổ xúy 17. [鉦鼓] chinh cổ 18. [鐘鼓] chung cổ 19. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 20. [伐鼓] phạt cổ 21. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼓

    (Danh) Cái trống.
    ◇Đặng Trần Côn
    : Cổ bề thanh động Trường Thành nguyệt (Chinh Phụ ngâm ) Tiếng trống lệnh làm rung động bóng trăng Trường Thành. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trống Trường Thành lung lay bóng nguyệt.

    (Danh)
    Trống canh.

    (Động)
    Đánh trống.

    (Động)
    Gảy, khua, vỗ.
    ◇Trang Tử : Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du , (Mã đề ) Ngậm cơm mà vui, vỗ bụng rong chơi.

    (Động)
    Quạt lên, cổ động.
    cổ, như "cổ động" (gdhn)

    Nghĩa của 鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嗀)
    [gǔ]
    Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỔ
    1. trống; cái trống。(鼓儿)打击乐器,多为圆筒形或扁圆形,中间空,一面或两面蒙着皮革。
    铜鼓
    trống đồng
    手鼓
    trống con
    花鼓
    hoa cổ (một điệu múa dân gian)
    2. vật giống hình trống。形状、声音、作用像鼓的。
    石鼓
    trống đá
    耳鼓
    màng nhĩ
    3. vỗ; gõ; đánh; khảy; gảy。使某些乐器或东西发出声音;敲。
    鼓琴
    gảy đàn; đánh đàn
    鼓掌
    vỗ tay
    4. lò bễ; bễ (dụng cụ bơm hơi cho lửa cháy mạnh hơn)。用风箱等扇(风)。
    5. phát động; cổ vũ。发动;振奋。
    鼓动
    cổ động
    鼓励
    động viên
    鼓舞
    cổ vũ
    鼓起勇气
    làm cho dũng cảm lên; làm cho hăng hái lên
    6. lồi; lồi lên; phồng; phùng。凸起;涨大。
    他鼓着嘴半天没出声。
    anh ấy phùng mang hồi lâu không nói tiếng nào.
    口袋装得鼓 鼓的。
    túi xách nhét căng phồng.
    Từ ghép:
    鼓包 ; 鼓吹 ; 鼓捣 ; 鼓点 ; 鼓动 ; 鼓风机 ; 鼓风炉 ; 鼓鼓囊囊 ; 鼓惑 ; 鼓角 ; 鼓劲 ; 鼓励 ; 鼓楼 ; 鼓膜 ; 鼓弄 ; 鼓儿词 ; 鼓舌 ; 鼓师 ; 鼓室 ; 鼓手 ; 鼓书 ; 鼓舞 ; 鼓乐 ; 鼓噪 ; 鼓掌 ; 鼓胀

    Chữ gần giống với 鼓:

    , ,

    Dị thể chữ 鼓

    , , 𩉲,

    Chữ gần giống 鼓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼓 Tự hình chữ 鼓 Tự hình chữ 鼓 Tự hình chữ 鼓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

    cổ:cổ động

    Gới ý 13 câu đối có chữ 鼓:

    Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

    Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

    鼓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼓 Tìm thêm nội dung cho: 鼓