Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鼠疫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔyì] bệnh dịch hạch。急性传染病,病原体是鼠疫杆菌,啮齿动物如鼠、兔等感染这种病之后,再由蚤传入人体。根据症状的不同可分为腺鼠疫、肺鼠疫和败血型鼠疫三种。腺鼠疫的症状是头疼、发高烧,淋巴结肿胀, 有时溃烂。肺鼠疫的症状是咳嗽,吐暗红色的痰。败血型鼠疫的症状是呕吐、谵妄、昏迷,体温往往不高。 也叫黑死病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |

Tìm hình ảnh cho: 鼠疫 Tìm thêm nội dung cho: 鼠疫
