Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bí thư
Văn kiện thư tịch cơ yếu bí mật.Tên chức quan, tên chức vụ. Ngày xưa là tên gọi quan chưởng quản đồ thư.
Nghĩa của 秘书 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìshū] 1. thư ký; bí thư。掌管文书并协助机关或部门负责人处理日常工作的人员。
秘书长。
thư ký trưởng; tổng thư ký.
部长秘书。
thư kí của bộ trưởng.
2. công việc thư kí。秘书职务。
秘书处。
phòng thư kí.
担任秘书工作。
đảm nhiệm công việc thư kí.
秘书长。
thư ký trưởng; tổng thư ký.
部长秘书。
thư kí của bộ trưởng.
2. công việc thư kí。秘书职务。
秘书处。
phòng thư kí.
担任秘书工作。
đảm nhiệm công việc thư kí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕
| bí | 祕: | bí truyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 祕書 Tìm thêm nội dung cho: 祕書
