Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼢, chiết tự chữ PHẤN, PHẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼢:
鼢
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4 fan5;
鼢 phẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 鼢
(Danh) Phẫn thử 鼢鼠 giống chuột mình xám tro, đuôi ngắn, mắt nhỏ, ở trong lỗ dưới đất, ăn khoai đậu, rất làm hại mùa màng.phấn, như "phấn (chuột mắt hí)" (gdhn)
Nghĩa của 鼢 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 21
Hán Việt: PHẦN
chuột đồng; con dúi。(鼢鼠)哺乳动物,身体灰色,尾短,眼小,在地下打洞,吃甘薯、花生、豆类等植物的地下部分,也吃牧草,对农牧业危害性很大。也叫盲鼠,有的地区叫地羊。
Số nét: 21
Hán Việt: PHẦN
chuột đồng; con dúi。(鼢鼠)哺乳动物,身体灰色,尾短,眼小,在地下打洞,吃甘薯、花生、豆类等植物的地下部分,也吃牧草,对农牧业危害性很大。也叫盲鼠,有的地区叫地羊。
Dị thể chữ 鼢
蚡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼢
| phấn | 鼢: | phấn (chuột mắt hí) |

Tìm hình ảnh cho: 鼢 Tìm thêm nội dung cho: 鼢
