Chữ 鼢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼢, chiết tự chữ PHẤN, PHẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼢:

鼢 phẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼢

Chiết tự chữ phấn, phẫn bao gồm chữ 鼠 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼢 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 分
  • thử
  • phân, phần, phận
  • phẫn [phẫn]

    U+9F22, tổng 17 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen2;
    Việt bính: fan4 fan5;

    phẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼢

    (Danh) Phẫn thử giống chuột mình xám tro, đuôi ngắn, mắt nhỏ, ở trong lỗ dưới đất, ăn khoai đậu, rất làm hại mùa màng.
    phấn, như "phấn (chuột mắt hí)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fén]Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 21
    Hán Việt: PHẦN
    chuột đồng; con dúi。(鼢鼠)哺乳动物,身体灰色,尾短,眼小,在地下打洞,吃甘薯、花生、豆类等植物的地下部分,也吃牧草,对农牧业危害性很大。也叫盲鼠,有的地区叫地羊。

    Chữ gần giống với 鼢:

    , , 𪔾,

    Dị thể chữ 鼢

    ,

    Chữ gần giống 鼢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼢 Tự hình chữ 鼢 Tự hình chữ 鼢 Tự hình chữ 鼢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼢

    phấn:phấn (chuột mắt hí)
    鼢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼢 Tìm thêm nội dung cho: 鼢