Chữ 紛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紛, chiết tự chữ PHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紛:

紛 phân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紛

紛

Chiết tự chữ 紛

Chiết tự chữ phân bao gồm chữ 絲 分 hoặc 糹 分 hoặc 糸 分 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紛 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 分
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 分 phân, phần, phận
  • 2. 紛 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 分
  • 糹 miên, mịch
  • 分 phân, phần, phận
  • 3. 紛 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 分
  • 糸 mịch
  • 分 phân, phần, phận
  • phân [phân]

    U+7D1B, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 纷;
    Pinyin: fen1;
    Việt bính: fan1
    1. [糾紛] củ phân 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

    紛 phân

    Nghĩa Trung Việt của từ 紛

    (Danh) Tranh chấp.
    ◎Như: củ phân 糾
    紛 tranh chấp, giằng co.

    (Danh)
    Họ Phân.

    (Động)
    Quấy rầy, nhiễu loạn.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia quân khủng giao du phân ý niệm, cố tạ khách nhĩ 家君恐交遊紛意念, 故謝客耳 (Kiều Na 嬌娜) Cha tôi sợ giao du quấy rầy tâm trí, nên từ chối không tiếp khách đó.

    (Phó)
    Nhiều, đông.
    ◎Như: đại tuyết phân phi 大雪紛飛 tuyết bay tới tấp, phân vân 紛紜 ngổn ngang, nhiều nhõi.
    phân, như "phân vân" (vhn)

    Chữ gần giống với 紛:

    䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紛

    纷,

    Chữ gần giống 紛

    縏, 縇, 縕, 縔, 縓, 縒, 縑, 麄, 縐, 縎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紛 Tự hình chữ 紛 Tự hình chữ 紛 Tự hình chữ 紛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紛

    phân紛:phân vân
    phăn紛: 
    紛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紛 Tìm thêm nội dung cho: 紛