Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紛, chiết tự chữ PHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紛:
紛
Biến thể giản thể: 纷;
Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1
1. [糾紛] củ phân 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;
紛 phân
◎Như: củ phân 糾紛 tranh chấp, giằng co.
(Danh) Họ Phân.
(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia quân khủng giao du phân ý niệm, cố tạ khách nhĩ 家君恐交遊紛意念, 故謝客耳 (Kiều Na 嬌娜) Cha tôi sợ giao du quấy rầy tâm trí, nên từ chối không tiếp khách đó.
(Phó) Nhiều, đông.
◎Như: đại tuyết phân phi 大雪紛飛 tuyết bay tới tấp, phân vân 紛紜 ngổn ngang, nhiều nhõi.
phân, như "phân vân" (vhn)
Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1
1. [糾紛] củ phân 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;
紛 phân
Nghĩa Trung Việt của từ 紛
(Danh) Tranh chấp.◎Như: củ phân 糾紛 tranh chấp, giằng co.
(Danh) Họ Phân.
(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia quân khủng giao du phân ý niệm, cố tạ khách nhĩ 家君恐交遊紛意念, 故謝客耳 (Kiều Na 嬌娜) Cha tôi sợ giao du quấy rầy tâm trí, nên từ chối không tiếp khách đó.
(Phó) Nhiều, đông.
◎Như: đại tuyết phân phi 大雪紛飛 tuyết bay tới tấp, phân vân 紛紜 ngổn ngang, nhiều nhõi.
phân, như "phân vân" (vhn)
Chữ gần giống với 紛:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紛
纷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紛
| phân | 紛: | phân vân |
| phăn | 紛: |

Tìm hình ảnh cho: 紛 Tìm thêm nội dung cho: 紛
