Chữ 鼱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼱, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼱

鼱 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 青
  • thử
  • thanh, thênh, xanh
  • Nghĩa của 鼱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng] Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 25
    Hán Việt: TINH
    con cù tinh (một loài chuột xạ, sống ở trong rừng, da rất quý)。哺乳动物,身体小,形状象老鼠,但吻部细而尖,头部和背部棕褐色,腹部棕灰色或灰白色。多生活在山林中,捕食昆虫、蜗牛、蚯蚓等小动物,也吃植物种 子和谷物。见〖鼩鼱〗(qújīng)。
    鼱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼱 Tìm thêm nội dung cho: 鼱