Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼱, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼱:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鼱
鼱
Nghĩa của 鼱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng] Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 25
Hán Việt: TINH
con cù tinh (một loài chuột xạ, sống ở trong rừng, da rất quý)。哺乳动物,身体小,形状象老鼠,但吻部细而尖,头部和背部棕褐色,腹部棕灰色或灰白色。多生活在山林中,捕食昆虫、蜗牛、蚯蚓等小动物,也吃植物种 子和谷物。见〖鼩鼱〗(qújīng)。
Số nét: 25
Hán Việt: TINH
con cù tinh (một loài chuột xạ, sống ở trong rừng, da rất quý)。哺乳动物,身体小,形状象老鼠,但吻部细而尖,头部和背部棕褐色,腹部棕灰色或灰白色。多生活在山林中,捕食昆虫、蜗牛、蚯蚓等小动物,也吃植物种 子和谷物。见〖鼩鼱〗(qújīng)。

Tìm hình ảnh cho: 鼱 Tìm thêm nội dung cho: 鼱
