Chữ 濃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濃, chiết tự chữ NÔNG, NÙNG, NỐNG, NỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濃:

濃 nùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濃

Chiết tự chữ nông, nùng, nống, nồng bao gồm chữ 水 農 膿 hoặc 氵 農 膿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濃 cấu thành từ 3 chữ: 水, 農, 膿
  • thuỷ, thủy
  • nong, nôn, nông, núng
  • nùng, nọng, nồng
  • 2. 濃 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 農, 膿
  • thuỷ, thủy
  • nong, nôn, nông, núng
  • nùng, nọng, nồng
  • nùng [nùng]

    U+6FC3, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nong2, wo1;
    Việt bính: jung4 nung4
    1. [濃度] nùng độ;

    nùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 濃

    (Tính) Nhiều, rậm, kín.
    ◎Như: nùng vân mật bố
    mây nhiều kín khắp, nồng mật rậm rạp.
    ◇Lí Bạch : Vân tưởng y thường hoa tưởng dung, Xuân phong phất hạm lộ hoa nùng , (Thanh bình điệu 調) Mây gợi nhớ áo quần, hoa làm nhớ dáng dấp, Gió xuân phẩy móc hoa đầy trên cột.

    (Tính)
    Đậm, đặc.
    ◎Như: nùng trà trà đậm.
    ◇Tô Thức : Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.

    (Tính)
    Nồng, trình độ thâm sâu.
    ◎Như: tửu hứng nùng hứng rượu nồng nàn.

    nống, như "nống lên" (vhn)
    nồng, như "nồng nàn" (btcn)
    nùng, như "não nùng" (btcn)
    nông, như "nông cạn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 濃

    ,

    Chữ gần giống 濃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濃 Tự hình chữ 濃 Tự hình chữ 濃 Tự hình chữ 濃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濃

    nông:nông cạn
    nùng:não nùng
    nống:nống lên
    nồng:nồng nàn
    濃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濃 Tìm thêm nội dung cho: 濃