Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 渔人之利 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔人之利:
Nghĩa của 渔人之利 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúrénzhīlì] ngư ông đắc lợi; món lợi ngư ông; món hời。比喻第三者利用双方的矛盾冲突而取得的利益。
坐收渔人之利。
ngồi không hưởng lợi
坐收渔人之利。
ngồi không hưởng lợi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔
| ngư | 渔: | ngư ông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 渔人之利 Tìm thêm nội dung cho: 渔人之利
