Từ: 渔人之利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔人之利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渔人之利 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúrénzhīlì] ngư ông đắc lợi; món lợi ngư ông; món hời。比喻第三者利用双方的矛盾冲突而取得的利益。
坐收渔人之利。
ngồi không hưởng lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
渔人之利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔人之利 Tìm thêm nội dung cho: 渔人之利