Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: liễm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ liễm:

liễm, liệm [liễm, liệm]

U+655B, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 斂;
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;

liễm, liệm

Nghĩa Trung Việt của từ 敛

Giản thể của chữ .
liễm, như "quyên liễm" (gdhn)

Nghĩa của 敛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斂)
[liǎn]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: LIỄM
1. thu lại; gom lại。收起;收住。
敛容。
nghiêm nét mặt lại.
敛足。
dừng chân lại.
2. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; trói buộc; giấu đi。约束。
敛迹。
thu mình lại.
3. gom lại; thu nhập; trưng thu。收集;征收。
敛钱。
gom tiền lại.
把工具敛起来。
gom công cụ lại.
Từ ghép:
敛步 ; 敛财 ; 敛迹 ; 敛钱 ; 敛衽 ; 敛容 ; 敛足

Chữ gần giống với 敛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Dị thể chữ 敛

,

Chữ gần giống 敛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敛 Tự hình chữ 敛 Tự hình chữ 敛 Tự hình chữ 敛

liễm [liễm]

U+6B93, tổng 11 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殮;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lim6;

liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 殓

Giản thể của chữ .
liễm, như "nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)" (gdhn)

Nghĩa của 殓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殮)
[liàn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: LIỆM
khâm liệm; liệm。把死人装进棺材。
入殓。
nhập liệm.
成殓。
khâm liệm.
装殓。
khâm liệm.
殓葬。
liệm táng.

Chữ gần giống với 殓:

, , , , , , 𣨕,

Dị thể chữ 殓

,

Chữ gần giống 殓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殓 Tự hình chữ 殓 Tự hình chữ 殓 Tự hình chữ 殓

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+88E3, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襝;
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;

liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 裣

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 裣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襝)
[liǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM, LIỄM
1. chỉnh đốn trang phục。裣衽:整整衣襟,表示恭敬。
2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。裣衽指4.妇女行礼。

Chữ gần giống với 裣:

, , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Dị thể chữ 裣

,

Chữ gần giống 裣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣

liễm [liễm]

U+6EDF, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灧;
Pinyin: yan4;
Việt bính: ;

liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 滟

Giản thể của .

Nghĩa của 滟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灧)
[yàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DIỆM
Diệm Dự Đôi (hòn đá lớn trên khe Cù Đường Hiệp, Trường Giang, Trung Quốc, năm 1958, để thuận tiện cho giao thông đường thuỷ nên đã san bằng)。滟滪堆,长江瞿塘峡口的巨石。1958年整治航道时已炸平。

Chữ gần giống với 滟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滟

,

Chữ gần giống 滟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滟 Tự hình chữ 滟 Tự hình chữ 滟 Tự hình chữ 滟

liễm [liễm]

U+6F4B, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀲;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lim6;

liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 潋

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 潋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀲)
[liàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LIỄM
1. nước mênh mông。形容水满或满而溢出。
2. sóng dồn dập。形容水波流动。

Chữ gần giống với 潋:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 潋

,

Chữ gần giống 潋

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潋 Tự hình chữ 潋 Tự hình chữ 潋 Tự hình chữ 潋

liễm, liệm [liễm, liệm]

U+6582, tổng 17 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian3, lian2, lian4;
Việt bính: lim6
1. [大斂] đại liệm 2. [鳩斂] cưu liễm;

liễm, liệm

Nghĩa Trung Việt của từ 斂

(Động) Thu, góp.
◎Như: liễm tài
thu tiền.
◇Liêu trai chí dị : Tấn tri kì do, liễm ti tống quy , (Trúc Thanh ) Hỏi biết nguyên do, góp quyên tiền giúp cho về quê.

(Động)
Kiềm chế, ước thúc.
◎Như: liễm dong nghiêm sắc mặt.

(Động)
Co, rút lại.
◎Như: liễm thủ co tay (không dám hành động), liễm túc rụt chân.

(Động)
Ẩn giấu, cất.

(Danh)
Thuế.
◇Mạnh Tử : Bạc kì thuế liễm (Tận tâm thượng ) Giảm bớt thuế má.

(Danh)
Họ Liễm.Một âm là liệm.

(Động)
Thay áo người chết để cho vào quan tài.
§ Thông liễm .
◇Hàn Dũ : Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt , (Tế thập nhị lang văn ) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.

kiếm, như "kiếm chác, tìm kiếm" (gdhn)
liễm, như "quyên liễm" (gdhn)
liệm, như "khâm liệm" (gdhn)

Chữ gần giống với 斂:

, ,

Dị thể chữ 斂

,

Chữ gần giống 斂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂

liễm [liễm]

U+6B5B, tổng 17 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1, lian3, lian4;
Việt bính: lim5 lim6;

liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 歛

Một dạng của chữ liễm .

liễm, như "quyên liễm" (vhn)
lém, như "lém lỉnh" (btcn)
lẹm, như "lẹm cằm" (btcn)
liệm, như "khâm liệm" (btcn)
lẻm, như "thèm lem lẻm" (gdhn)
lượm, như "lượm lặt" (gdhn)

Chữ gần giống với 歛:

, , , , , ,

Dị thể chữ 歛

𰙎,

Chữ gần giống 歛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歛 Tự hình chữ 歛 Tự hình chữ 歛 Tự hình chữ 歛

liễm [liễm]

U+6BAE, tổng 17 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lim6
1. [入殮] nhập liệm;

liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 殮

(Động) Liệm xác.
◇Hồng Lâu Mộng
: Mang mệnh nhân thịnh liễm, tống vãng thành ngoại mai táng , (Đệ lục thập thất hồi) Liền sai người khâm liệm trọng thể, đưa ra ngoài thành chôn cất.

liệm, như "liệm người" (vhn)
liễm, như "nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)" (gdhn)
lịm, như "lịm đi" (gdhn)

Chữ gần giống với 殮:

, , , ,

Dị thể chữ 殮

,

Chữ gần giống 殮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殮 Tự hình chữ 殮 Tự hình chữ 殮 Tự hình chữ 殮

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+895D, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian4, lian3, chan1;
Việt bính: lim6;

liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 襝

(Tính) Dáng áo rủ xuống.Một âm là liễm.

(Động)
Liễm nhẫm
thời xưa, phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy gọi là liễm nhẫm. Sau phụ nữ dùng để ghi trong thư, tỏ ý kính trọng.
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 襝:

, , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

Dị thể chữ 襝

, ,

Chữ gần giống 襝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝

liễm [liễm]

U+7032, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lim6;

liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 瀲

Xem chữ liễm .

Chữ gần giống với 瀲:

, , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

Dị thể chữ 瀲

,

Chữ gần giống 瀲

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀲 Tự hình chữ 瀲 Tự hình chữ 瀲 Tự hình chữ 瀲

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+861D, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian4, lian3, lian2;
Việt bính: ;

liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 蘝

(Danh) Ô liêm mẫu một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được (Cayratia corniculata).Một âm là liễm.

(Danh)
Một thứ cỏ mọc từng khóm, thứ trắng gọi là bạch liễm (Ampelopsis japonica), thứ đỏ gọi là xích liễm , vỏ dùng làm thuốc.
§ Cũng viết là .

lém, như "mọc lém đém" (vhn)
liễm, như "bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)" (btcn)

Chữ gần giống với 蘝:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蘝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝

liễm [liễm]

U+7067, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6;

liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 灧

Cũng như .

Chữ gần giống với 灧:

, , 𤅷,

Dị thể chữ 灧

,

Chữ gần giống 灧

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灧 Tự hình chữ 灧 Tự hình chữ 灧 Tự hình chữ 灧

liễm, diễm [liễm, diễm]

U+7069, tổng 31 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6;

liễm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 灩

(Tính) Liễm liễm nước động sóng sánh.Còn đọc là diễm.

(Động)
Liễm diễm sóng nước lóng lánh.
◇Tô Thức : Thủy quang liễm diễm tình phương hảo (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Mặt nước sáng lóng lánh, mưa vừa tạnh, trông càng đẹp.

Chữ gần giống với 灩:

,

Chữ gần giống 灩

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩

Nghĩa chữ nôm của chữ: liễm

liễm:quyên liễm
liễm:quyên liễm
liễm:quyên liễm
liễm:nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)
liễm:nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)
liễm:bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)
liễm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liễm Tìm thêm nội dung cho: liễm