Từ: 积木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积木 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīmù] xếp gỗ (đồ chơi trẻ con)。儿童玩具,是一套大小和形状不相同的木块,大多是彩色的,可以用来摆成多种形式的建筑物的模型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
积木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积木 Tìm thêm nội dung cho: 积木