Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ré trong tiếng Việt:
["- đg. Nói voi kêu: Voi ré, ngựa hí inh tai.","- đg. Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào: Nắng ré đầu hồi."]Dịch ré sang tiếng Trung hiện đại:
中稻 《插秧期或生长期和成熟期比早稻稍晚的稻子。》射入 《穿过具有阻力的媒介而推进。》
吼叫 《大声叫; 吼。》
怕; 受不了; 吃不消 《无法忍受。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ré
| ré | 𠯇: | cười ré lên |
| ré | 㕽: | cười ré lên |
| ré | 哩: | cười ré lên |
| ré | : | ré (lúa mùa hạt đốm đen) |
| ré | : | ré (lúa mùa hạt đốm đen) |

Tìm hình ảnh cho: ré Tìm thêm nội dung cho: ré
