Từ: ré có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ré:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa ré trong tiếng Việt:

["- đg. Nói voi kêu: Voi ré, ngựa hí inh tai.","- đg. Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào: Nắng ré đầu hồi."]

Dịch ré sang tiếng Trung hiện đại:

中稻 《插秧期或生长期和成熟期比早稻稍晚的稻子。》
射入 《穿过具有阻力的媒介而推进。》
吼叫 《大声叫; 吼。》
怕; 受不了; 吃不消 《无法忍受。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ré

𠯇:cười ré lên
:cười ré lên
:cười ré lên
󰏧:ré (lúa mùa hạt đốm đen)
󰏮:ré (lúa mùa hạt đốm đen)
ré tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ré Tìm thêm nội dung cho: ré