Từ: thi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ thi:

尸 thi • 诗 thi • 鸤 thi • 屍 thi • 施 thi, thí, dị, thỉ • 莳 thì, thi • 匙 thi • 絁 thi • 葹 thi • 蒔 thì, thi • 蓍 thi • 詩 thi • 鳲 thi

Đây là các chữ cấu thành từ này: thi

thi [thi]

U+5C38, tổng 3 nét, bộ Thi 尸
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 屍;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [殭尸] cương thi;

尸 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 尸

(Danh) Thần Thi, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là thi, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào.

(Danh)
Thây, xác chết.
◎Như: hành thi tẩu nhục 行
尸走肉 thịt chạy thây đi (sống như cái xác không hồn).

(Danh)
Họ Thi.

(Động)
Chủ trì.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy kì thi chi, Hữu Tề quý nữ 誰其尸之, 有齊季女 (Triệu nam 召南, Thải bình 采蘋) Ai trông coi việc đó (cơm canh), Có con gái út nước Tề.

(Động)
Bày, dàn.
◎Như:
◇Tả truyện 左傳: Sở Vũ vương Kinh thi 楚武王荆尸 (Trang Công tứ niên 庄公四年) Vua Vũ nước Sở dàn quân ở đất Kinh.

(Động)
Làm vì, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình.
◎Như: thi vị 尸位 giữ ngôi hão, thi quan 尸官 làm quan thừa (bù nhìn).
◇Trang Tử 莊子: Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.

thây, như "thây ma; phanh thây" (vhn)
thi, như "thi hài" (btcn)

Nghĩa của 尸 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 3
Hán Việt: THI
1. thi thể; xác chết; thi hài。尸体。
死尸。
xác chết.
僵尸。
xác chết cứng đờ.
行尸走肉。
đồ bị thịt; xác không hồn; đồ lười biếng (ví với những kẻ ăn không ngồi rồi).
2. thi chủ (người ngồi vị trí thay người được cúng tế)。古代祭祀时代表死者受祭的人。
Từ ghép:
尸骨 ; 尸骸 ; 尸蜡 ; 尸身 ; 尸首 ; 尸体 ; 尸位 ; 尸位素餐

Chữ gần giống với 尸:

尸,

Dị thể chữ 尸

屍, 尸,

Chữ gần giống 尸

屓, 屎, 犀, 屒, 屑, 屐, 卢, 屏, 屍, 展,

Tự hình:

Tự hình chữ 尸 Tự hình chữ 尸 Tự hình chữ 尸 Tự hình chữ 尸

thi [thi]

U+8BD7, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詩;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;

诗 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 诗

Giản thể của chữ 詩.
thi, như "thi nhân" (gdhn)

Nghĩa của 诗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詩)
[shī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: THI
thơ; thơ ca。文学体裁的一种,通过有节奏、韵律的语言反映生活、发抒情感。
Từ ghép:
诗歌 ; 诗话 ; 诗集 ; 诗剧 ; 诗篇 ; 诗情画意 ; 诗人 ; 诗史 ; 诗意 ; 诗余 ; 诗韵 ; 诗章

Chữ gần giống với 诗:

诓, 诔, 试, 诖, 诗, 诘, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 𫍢,

Dị thể chữ 诗

詩,

Chữ gần giống 诗

谟, 诩, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣,

Tự hình:

Tự hình chữ 诗 Tự hình chữ 诗 Tự hình chữ 诗 Tự hình chữ 诗

thi [thi]

U+9E24, tổng 8 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鳲;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;

鸤 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 鸤

Giản thể của chữ 鳲.

Nghĩa của 鸤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鳲)
[shī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 8
Hán Việt: THI
chim đỗ quyên。鸤鸠。
Từ ghép:
鸤鸠

Chữ gần giống với 鸤:

鸢, 鸣, 鸤,

Dị thể chữ 鸤

鳲,

Chữ gần giống 鸤

屃, 鹌, 鸾, 鸿, 鹀, 鹁, 鹂, 鹃, 鹄, 鹅,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸤 Tự hình chữ 鸤 Tự hình chữ 鸤 Tự hình chữ 鸤

thi [thi]

U+5C4D, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 尸;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [屍體] thi thể;

屍 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 屍

(Danh) Thây người chết.
◇Lí Hoa 李
華: Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật 屍塡巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

thi, như "thi thể, thi hài" (vhn)
thây, như "thây ma; phanh thây" (btcn)

Chữ gần giống với 屍:

㞒, 㞓, 㞔, 㞕, 㞖, 屋, 屌, 屍, 屎, 屏,

Dị thể chữ 屍

尸,

Chữ gần giống 屍

凥, 屏, 屖, 展, 鳲, 屓, 屒, 屑, 屐, 卢,

Tự hình:

Tự hình chữ 屍 Tự hình chữ 屍 Tự hình chữ 屍 Tự hình chữ 屍

thi, thí, dị, thỉ [thi, thí, dị, thỉ]

U+65BD, tổng 9 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi1, shi3, yi2, yi4;
Việt bính: ji6 si1
1. [恩施] ân thi 2. [布施] bố thí 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [賑施] chẩn thí 5. [實施] thật thi;

施 thi, thí, dị, thỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 施

(Động) Thực hành.
◎Như: vô kế khả thi 無
計可施 không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).

(Động)
Làm, thêm vào.
◎Như: thi áp 施壓 tăng thêm áp lực, bạc thi chi phấn 薄施脂粉 bôi thêm lớp phấn sáp mỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

(Động)
Bày, đặt, dựng, thiết trí.
◎Như: lập pháp thi độ 立法施度 đặt ra luật pháo chế độ.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Thủy phân lưỡng phái lai, nhất đông nam, nhất tây bắc, câu thành huyền lưu, kiều bất phục năng thi 水分兩派來, 一東南, 一西北, 俱成懸流, 橋不復能施 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Sông chia làm hai nhánh, một nhánh hướng đông nam, một nhánh hướng tây bắc, đều thành dòng cheo leo, cầu không dựng lại được.

(Động)
Kể công, khoe công.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện, vô thi lao 顏淵曰: 願無伐善, 無施勞 (Công Dã Tràng 公冶長) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao.

(Động)
Bêu xác.
◇Quốc ngữ 國語: Tần nhân sát Kí Nhuế nhi thi chi 秦人殺冀芮而施之 (Tấn ngữ 晉語) Người nước Tần giết Kí Nhuế rồi đem bêu xác ông ta.

(Danh)
Ân huệ, ân trạch.
◎Như: thụ thi thận vật vong 受施慎勿忘 mang ơn thì ghi nhớ không quên.

(Danh)
Họ Thi.Một âm là thí.

(Động)
Giúp, cấp cho, ban cho.
◎Như: bác thí 博施 rộng giúp mọi người, thí dữ 施與 cho giúp.
◇Luận Ngữ 論語: Như hữu bác thí ư dân nhi năng tể chúng, hà như? 如有博施於民而能濟眾, 何如 (Ung dã 雍也) Nếu có người ban ân huệ rộng rãi cho dân và cứu giúp mọi người, thì người ấy như thế nào?Lại một âm là dị.

(Động)
Kéo dài, làm cho lâu dài.

(Động)
Di động, biến hóa.Lại một âm nữa là thỉ.

(Phó)
Đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng.

(Động)
Bỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử bất thỉ kì thân 君子不施其親 (Vi Tử 衛子) Người quân tử không bỏ thân thích của mình.

thi, như "thi ân, thi hành" (vhn)
the, như "phòng the" (gdhn)
thè, như "thè lè" (gdhn)
thí, như "thí tốt" (gdhn)
thỉ, như "thủ thỉ" (gdhn)
thị, như "thị uy" (gdhn)
thia, như "ném thia lia" (gdhn)

Nghĩa của 施 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 9
Hán Việt: THI, THÍ
1. thi hành; thực thi; làm。按照某种方式或办法去做;实行; 施展。
实施。
thực thi.
措施。
cách làm.
施工
thi công
无计可施。
đành bó tay.
2. cho; làm; gây。给予。
施礼。
chào hỏi.
施压力。
gây sức ép.
3. bố thí。施舍。
施诊。
khám bệnh từ thiện.
施与。
cứu tế cho; cho không.
4. xoa; bón。在物体上加某种东西。
施粉(搽粉)。
xoa phấn.
施肥。
bón phân.
5. họ Thi。(Shī)姓。
Từ ghép:
施放 ; 施肥 ; 施工 ; 施加 ; 施礼 ; 施舍 ; 施事 ; 施威 ; 施行 ; 施用 ; 施与 ; 施斋 ; 施展 ; 施诊 ; 施政 ; 施主

Chữ gần giống với 施:

施, 斾, 斿, 旀, 𣃣, 𣃤,

Chữ gần giống 施

暆, 扡, 地, 旂, 旃, 旄, 她, 旅, 旆, 貤,

Tự hình:

Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施

thì, thi [thì, thi]

U+83B3, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蒔;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;

莳 thì, thi

Nghĩa Trung Việt của từ 莳

Giản thể của chữ 蒔.
thì, như "rau thì là" (gdhn)

Nghĩa của 莳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蒔)
[shí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THÌ
cây thìa là; cây thì là; rau thơm。莳萝。
Ghi chú: 另见sh́
Từ ghép:
莳萝
Từ phồn thể: (蒔)
[shì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THÌ
1. cấy (lúa)。移植。(稻子的秧)。
莳秧。
cấy lúa.
莳田。
ruộng lúa.
2. trồng。栽种。
莳花。
trồng hoa.
Ghi chú: 另见shí

Chữ gần giống với 莳:

茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

Dị thể chữ 莳

蒔,

Chữ gần giống 莳

菑, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕, 蒞,

Tự hình:

Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳

thi [thi]

U+5319, tổng 11 nét, bộ Chuỷ 匕
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, shi5;
Việt bính: ci4 si4
1. [茶匙] trà thi;

匙 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 匙

(Danh) Cái thìa.
◎Như: canh thi 羹
匙 muỗng canh.

(Danh)
Thược thi 鑰匙 chìa khóa.

thìa, như "thìa múc canh" (vhn)
thì, như "thì (chìa khoá)" (btcn)
chuỷ, như "chuỷ (cái muôi nhỏ)" (gdhn)
thi, như "thi (chìa khoá)" (gdhn)

Nghĩa của 匙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 匕 - Chuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: CHUỶ
muỗng; thìa; muôi。匙子。
汤匙 。
muôi múc canh; muỗng canh.
茶匙 。
thìa cà phê.
Từ ghép:
匙子
[shì]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: THI
chìa khoá。开锁用的东西,有的锁用了它才能锁上。见〖钥匙〗(yào·shi)。
Ghi chú: 另见chí。

Chữ gần giống với 匙:

㔭, 匘, 匙,

Dị thể chữ 匙

鍉,

Chữ gần giống 匙

騠, 颍, 媞, 是, 韪, 徥, 遈, 庀, 缇, 颎,

Tự hình:

Tự hình chữ 匙 Tự hình chữ 匙 Tự hình chữ 匙 Tự hình chữ 匙

thi [thi]

U+7D41, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi1, qu1;
Việt bính: si1;

絁 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 絁

(Danh) Loại vải thô.
the, như "vải the" (gdhn)

Nghĩa của 絁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: THI
lụa thô。一种粗绸子。

Chữ gần giống với 絁:

䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 絁

𫄟,

Chữ gần giống 絁

緵, 狏, 緺, 緹, 緸, 緷, 緶, 練, 緲, 緱,

Tự hình:

Tự hình chữ 絁 Tự hình chữ 絁 Tự hình chữ 絁 Tự hình chữ 絁

thi [thi]

U+8479, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;

葹 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 葹

(Danh) Quyển thi 菤葹: xem quyển 菤.

Nghĩa của 葹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: THI
cây ké đầu ngựa (nói trong sách cổ)。古书上说的一种植物。

Chữ gần giống với 葹:

萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

Chữ gần giống 葹

菓, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

Tự hình:

Tự hình chữ 葹 Tự hình chữ 葹 Tự hình chữ 葹 Tự hình chữ 葹

thì, thi [thì, thi]

U+8494, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 莳;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;

蒔 thì, thi

Nghĩa Trung Việt của từ 蒔

(Danh) Thì la 蒔蘿 tức là tiểu hồi hương 小茴香, quả rất thơm, dùng làm hương liệu, chế thuốc trị bệnh trẻ con khí trướng, bổ lá lách, giúp ăn ngon, khỏe gân cốt.Một âm là thi.

(Động)
Chia ra trồng lại, cấy lại.
◎Như: thi ương 蒔秧 cấy lúa lại.

(Động)
Trồng trọt.
◎Như: thi hoa dưỡng hủy 蒔花養卉 trồng trọt cỏ hoa.

thài, như "rau thài lài" (vhn)
thì, như "rau thì là" (gdhn)

Chữ gần giống với 蒔:

蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

Dị thể chữ 蒔

莳,

Chữ gần giống 蒔

菑, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔

thi [thi]

U+84CD, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;

蓍 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 蓍

(Danh) Cỏ thi 蓍.
§ Lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói thi.
thi, như "thi (cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 蓍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: THI
cỏ thi (thời xưa dùng cỏ này để bói)。蓍草,多年生草本植物,茎有棱,叶子互生,羽状深裂,裂片有锯齿,花白色,结瘦果,扁平。全草入药,有健胃作用、茎、叶含芳香油,可做香料。中国古代用它的茎占卜。通 称蚰蜓草或锯齿草。

Chữ gần giống với 蓍:

蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

Chữ gần giống 蓍

菑, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓍 Tự hình chữ 蓍 Tự hình chữ 蓍 Tự hình chữ 蓍

thi [thi]

U+8A69, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 诗;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [古體詩] cổ thể thi 2. [古詩] cổ thi;

詩 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 詩

(Danh) Thơ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅
樓夢: Bất tri tha môn khả học quá tác thi bất tằng? 不知他們可學過作詩不曾? (Đệ tứ thập cửu hồi) Không biết họ đã từng học làm thơ chưa?

(Danh)
Thi Kinh 詩經 nói tắt.
◇Luận Ngữ 論語: Thi: khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu, thú, thảo, mộc chi danh 詩: 可以興, 可以觀, 可以群, 可以怨. 邇之事父, 遠之事君, 多識於鳥獸草木之名 (Dương Hóa 陽貨) Xem kinh Thi có thể phấn khởi, có thể xem xét sự việc, hòa hợp được với mọi người, tỏ được sầu oán. Gần thì biết đạo thờ cha, xa biết đạo thờ vua, lại biết được nhiều tên chim, muông, cỏ, cây.

(Động)
Vịnh tụng.

thi, như "thi nhân" (vhn)
thơ, như "bài thơ" (btcn)

Chữ gần giống với 詩:

䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詩

诗,

Chữ gần giống 詩

譿, 詸, 詭, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 詴,

Tự hình:

Tự hình chữ 詩 Tự hình chữ 詩 Tự hình chữ 詩 Tự hình chữ 詩

thi [thi]

U+9CF2, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鸤;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;

鳲 thi

Nghĩa Trung Việt của từ 鳲

(Danh) Thi cưu 鳲鳩 chim bố cốc, chim cu, chim gáy.
§ Từ tiết cốc vũ bắt đầu kêu, qua tiết hạ chí mới thôi. Tiếng nó như thúc giục người ta cấy lúa, cho nên gọi là bố cốc 布穀. Lại có tên là quách công 郭公.

Chữ gần giống với 鳲:

䲦, 䲧, 䲨, 䲩, 䲪, 䲫, 鳲, 鳳, 鳴, 鳶, 𩾧,

Dị thể chữ 鳲

鸤,

Chữ gần giống 鳲

鴰, 鵻, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄, 鶃, 鶂, 鶁, 鶀,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳲 Tự hình chữ 鳲 Tự hình chữ 鳲 Tự hình chữ 鳲

Dịch thi sang tiếng Trung hiện đại:

比试 《彼此较量高低。》竞 《竞争; 竞赛。》
thi đi bộ.
竞走。
角 《竞赛; 斗争。》
thi đấu.
角斗。
考 《提出难 解的问题让对方回答。》
đề thi
考问
kỳ thi.
考期。
考试; 试 《通过书面或口头提问的方式, 考查知识和技能。》
trường thi; nơi thi.
试场。
饻 《老解放区曾用过的一种计算货币的单位, 一饻等于若干种实物价格的总和。》
诗 《文学体裁的一种, 通过有节奏、韵律的语言反映生活、发抒情感。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thi

thi匙:thi (chìa khoá)
thi尸:thi hài
thi屍:thi thể, thi hài
thi施:thi ân, thi hành
thi濞:thi (nước mũi)
thi蓍:thi (cỏ)
thi詩:thi nhân
thi試:chạy thi; khoa thi
thi诗:thi nhân
thi鳾:thi (chim mỏ to bắt sâu)
thi䴓: 

Gới ý 15 câu đối có chữ thi:

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

詩題紅葉同心句,酒飲黃花合巹杯

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

菊酒慶稀齡三子喜賡三祝,萱花施錦帨九秋頻誦九如

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

藍田曾种玉,紅葉自題詩

Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

詩夢阻殘芳草野,壎聲吹落紫荊花

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

彩筆喜題紅葉句,華堂欣訟采蘋詩

Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

thi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thi Tìm thêm nội dung cho: thi