Từ: 故事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ sự, cố sự
Cổ sự
: Lệ cũ, cựu lệ.
Cố sự
: (1) Chuyện xưa truyền lại. (2) Chuyện xảy ra.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cật nị liễu tràng tử, thiên thiên hựu náo khởi cố sự lai liễu
子, (Đệ lục thập nhất hồi) Ăn cho đầy ruột rồi mỗi bữa bới ra cho nhiều chuyện.

Nghĩa của 故事 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùshì] lề thói lâu nay; chế độ làm việc cũ; lệ cũ。旧日的行事制度;例行的事。
虚应故事
ứng phó chiếu lệ cho qua chuyện
举行故事(按照老规矩敷衍塞责)。
làm theo lệ cũ
[gù·shi]
1. truyện; câu chuyện。真实的或虚构的用做讲述对象的事情,有连贯性,富吸引力,能感染人。
神话故事。
truyện thần thoại.
民间故事。
truyện dân gian.
2. tình tiết; cốt truyện。文艺作品中用来体现主体的情节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
故事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故事 Tìm thêm nội dung cho: 故事