Từ: 龙王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙王 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngwáng] long vương。神话传说中在水里统领水族的王,掌管兴云降雨。迷信的人向龙王求雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
龙王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙王 Tìm thêm nội dung cho: 龙王