Từ: 配伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 配 • 伍

Nghĩa của 配伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèiwǔ] pha thuốc; phối hợp dược liệu。把两种或两种以上的药物配合起来同时使用。药物配伍之后可以加强药理作用、减弱毒性或刺激性、防止副作用、矫正恶味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi配:phôi pha
phối配:phối hợp
phới配:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ伍:quân ngũ
配伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配伍 Tìm thêm nội dung cho: 配伍