Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tanh

Nghĩa tanh trong tiếng Việt:

["- d. Vòng dây sắt trong mép lốp xe : Lốp đứt tanh.","- t. Có mùi như mùi cá sống."]

Dịch tanh sang tiếng Trung hiện đại:

《指鸡鸭鱼肉等食物(跟"素"相对)。》腥气; 腥 《有腥气。》
tanh quá
多么腥气!
冷寂 《清冷而寂静。》
输台边缘上的钢丝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tanh

tanh󰷺:lạnh tanh, vắng tanh
tanh𦎬:cá tanh
tanh:hôi tanh; vắng tanh
tanh:hôi tanh; vắng tanh
tanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tanh Tìm thêm nội dung cho: tanh