Từ: hối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ hối:

hối, vị, vựng [hối, vị, vựng]

U+6C47, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 匯彙;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;

hối, vị, vựng

Nghĩa Trung Việt của từ 汇

Như chữ hối .Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

hối, như "hối đoái" (gdhn)
vị, như "tự vị" (gdhn)

Nghĩa của 汇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (匯、滙)
[huì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: HỐI
1. hợp thành; hội tụ; tụ hội; hợp lại。汇合。
百川所汇。
nơi trăm sông hội tụ
汇成巨流。
hợp thành dòng lớn
2. tụ tập; tụ họp。聚集;聚合。
汇报
hội báo
汇印成书
tập họp lại in thành sách
3. tụ họp mà thành; họp; hội。聚集而成的东西。
词汇
từ vựng; từ hội
总汇
tổng hợp
4. chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng.)。通过邮电局、银行等把甲地款项划拨到乙地。
电汇
chuyển tiền bằng điện tín.
汇款
gửi tiền; chuyển tiền.
汇给他一笔路费。
gửi cho nó tiền đi đường.
5. ngoại hối。指外汇。
换汇
đổi tiền
Từ ghép:
汇报 ; 汇编 ; 汇兑 ; 汇费 ; 汇合 ; 汇集 ; 汇价 ; 汇聚 ; 汇款 ; 汇流 ; 汇拢 ; 汇率 ; 汇票 ; 汇水 ; 汇演 ; 汇展 ; 汇总

Chữ gần giống với 汇:

, , , , , 氿, , , , , 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

Dị thể chữ 汇

, ,

Chữ gần giống 汇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇

uyết, hối [uyết, hối]

U+54D5, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 噦;
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6;

uyết, hối

Nghĩa Trung Việt của từ 哕

Giản thể của chữ .
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)

Nghĩa của 哕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (噦)
[huì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TUẾ
líu lo; ríu rít (tiếng chim)。鸟鸣声。
Từ ghép:
哕哕
Từ phồn thể: (噦)
[yuě]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: UỂ
1. ộc; oẹ (từ tượng thanh, tiếng nôn mửa)。象声词,呕吐时嘴里发出的声音。
哕的一声,吐了。
oẹ một tiếng đã nôn ra rồi.
2. nôn; mửa。呕吐。
干哕
nôn khan
刚吃完药,都哕出来了。
vừa uống thuốc xong, đã nôn cả ra rồi.

Chữ gần giống với 哕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哕

,

Chữ gần giống 哕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕

hối [hối]

U+8BF2, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誨;
Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 诲

Giản thể của chữ .
hối, như "hối thúc" (gdhn)

Nghĩa của 诲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誨)
[huì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: HỐI
dạy; khuyên răn; khuyên bảo; dạy dỗ。教导;诱导。
教诲
dạy dỗ
诲人不倦。
dạy người không biết mệt mỏi
Từ ghép:
诲人不倦 ; 诲淫诲盗

Chữ gần giống với 诲:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诲

,

Chữ gần giống 诲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诲 Tự hình chữ 诲 Tự hình chữ 诲 Tự hình chữ 诲

hối, hổi [hối, hổi]

U+6094, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui3;
Việt bính: fui3
1. [改悔] cải hối;

hối, hổi

Nghĩa Trung Việt của từ 悔

(Động) Ăn năn, ân hận.
◇Vương An Thạch
: Dư diệc hối kì tùy chi, nhi bất đắc cực hồ du chi lạc dã , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Tôi cũng ân hận rằng đã theo họ, không được thỏa hết cái thú vui du lãm.

(Động)
Sửa lỗi.
◎Như: hối quá sửa lỗi, hối cải sửa đổi lỗi lầm.
◇Hậu Hán Thư : Đình trưởng nãi tàm hối, hoàn ngưu, nghệ ngục thụ tội , , (Lỗ Cung truyện ) Viên đình trưởng xấu hổ hối lỗi, trả lại bò, đến nhà giam chịu tội.

(Danh)
Quẻ Hối, tên một quẻ trong kinh Dịch .Một âm là hổi.

(Tính)
Xấu, không lành.
◎Như: hổi khí xui, không may.

hối, như "hối cải, hối hận" (vhn)
húi, như "lúi húi" (btcn)
mủi, như "mủi lòng" (gdhn)

Nghĩa của 悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HỐI
hối hận; ân hận; ăn năn。懊悔。
悔悟
tỉnh ngộ
追悔
hối tiếc
Từ ghép:
悔不当初 ; 悔改 ; 悔过 ; 悔恨 ; 悔婚 ; 悔棋 ; 悔悟 ; 悔罪

Chữ gần giống với 悔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悔 Tự hình chữ 悔 Tự hình chữ 悔 Tự hình chữ 悔

hối [hối]

U+8D3F, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賄;
Pinyin: hui4, lin4;
Việt bính: fui2;

贿 hối

Nghĩa Trung Việt của từ 贿

Giản thể của chữ .
hối, như "hối lộ" (gdhn)

Nghĩa của 贿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賄)
[huì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
1. của cải; tài vật。财物。
2. hối lộ; đút lót; đút tiền。贿胳。
行贿
đýa hối lộ; đút lót
受贿
nhận hối lộ; ăn hối lô
纳贿
nhận hối lộ.
索贿
đòi hối lộ.
Từ ghép:
贿赂 ; 贿赂公行 ; 贿选

Chữ gần giống với 贿:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 贿

,

Chữ gần giống 贿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贿 Tự hình chữ 贿 Tự hình chữ 贿 Tự hình chữ 贿

hối [hối]

U+6666, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3
1. [晦朔] hối sóc 2. [嚮晦] hướng hối;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 晦

(Danh) Ngày cuối tháng âm lịch (ngày hối ).

(Danh)
Đêm, tối.
◎Như: hối hiểu đêm và ngày, phong vũ như hối trời gió mưa tối như đêm.

(Tính)
Tối tăm, u ám.
◎Như: hối mông tối tăm, hôn ám.
◇Âu Dương Tu : Nhược phù nhật xuất nhi lâm phi khai, vân quy nhi nham huyệt minh, hối minh biến hóa giả, san gian chi triêu mộ dã , , , (Túy Ông đình kí ) Mặt trời mọc mà màn sương rừng hé mở, mây bay về mà hang hóa sâu tối, tối sáng biến hóa, đó là cảnh sáng chiều trong núi vậy.

(Tính)
Tiêu điều, xơ xác (cây cỏ).
◇Giang Yêm : Tịch lịch bách thảo hối (Vương trưng quân vi dưỡng tật ) Lặng lẽ cỏ cây tàn tạ.

hổi, như "nóng hổi" (vhn)
hối, như "hối (ngày cuối tháng âm lịch)" (btcn)
hói, như "hói đầu" (gdhn)

Nghĩa của 晦 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HỐI
1. cuối tháng; hối (âm lịch)。农历每月的末一天。
晦朔
từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng
2. mờ; mờ tối; mù mịt; tối; u ám; không rõ ràng。昏暗;不明显。
晦涩
tối nghĩa khó hiểu (hàm ý của thơ, nhạc...)
隐晦
tối tăm
3. đêm; đêm tối; mù mịt。夜晚。
风雨如晦。
mưa gió mù mịt
4. trốn; trốn tránh。隐藏。
Từ ghép:
晦暗 ; 晦明 ; 晦暝 ; 晦气 ; 晦涩 ; 晦朔

Chữ gần giống với 晦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

Chữ gần giống 晦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晦 Tự hình chữ 晦 Tự hình chữ 晦 Tự hình chữ 晦

tu, hối [tu, hối]

U+6E4F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: mui6;

tu, hối

Nghĩa Trung Việt của từ 湏


§ Ngày xưa dùng như tu
.Một âm là hối.

(Động)
Rửa mặt.

Chữ gần giống với 湏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湏

,

Chữ gần giống 湏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏

hối [hối]

U+532F, tổng 13 nét, bộ Phương 匚
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4, kui4;
Việt bính: wui6
1. [郵匯] bưu hối 2. [匯兌] hối đoái 3. [匯票] hối phiếu;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 匯

(Động) Các sông đổ dồn về.
◇Liễu Tông Nguyên
: (Liễu Châu) nam bắc đông tây giai thủy hối ()西 (Liễu Châu san thủy ) (Liễu Châu) nam bắc đông tây, các sông đều đổ về.

(Động)
Tụ họp.
◎Như: hối tập tụ tập.

(Động)
Gửi tiền, chuyển tiền.
◎Như: hối khoản gửi tiền, hối đoái gửi và nhận tiền qua trung gian bưu điện, điện báo, ngân hàng, v.v.

hối, như "hối đoái" (gdhn)
vị, như "tự vị" (gdhn)

Chữ gần giống với 匯:

, , ,

Dị thể chữ 匯

, ,

Chữ gần giống 匯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匯 Tự hình chữ 匯 Tự hình chữ 匯 Tự hình chữ 匯

hối [hối]

U+6ED9, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 滙

Cũng như chữ hối .

hối, như "hối đoái" (gdhn)
vị, như "tự vị" (gdhn)

Chữ gần giống với 滙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滙

,

Chữ gần giống 滙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滙 Tự hình chữ 滙 Tự hình chữ 滙 Tự hình chữ 滙

hối [hối]

U+8CC4, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 贿;
Pinyin: hui4, zi4;
Việt bính: fui2 kui2
1. [賄賂] hối lộ;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 賄

(Danh) Tiền của.
◎Như: hóa hối
của cải.
§ Ghi chú: Theo Chu Lễ, vàng ngọc là hóa, vải lụa là hối.

(Động)
Đút lót tiền của.
◎Như: tư hối đút ngầm, hối lộ đem của đút lót.
◇Liêu trai chí dị : Dương cụ, nội ngoại hối thông, thủy xuất chất lí , , (Tịch Phương Bình ) Họ Dương sợ, trong ngoài hối lột khắp cả, rồi mới ra đối chất.

(Động)
Tặng tiền của.
hối, như "hối lộ" (vhn)

Chữ gần giống với 賄:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賄

贿,

Chữ gần giống 賄

, , , 貿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賄 Tự hình chữ 賄 Tự hình chữ 賄 Tự hình chữ 賄

hối [hối]

U+9892, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頮;
Pinyin: hui4;
Việt bính: ;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 颒

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頮)
[huì]
Bộ: 页- Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt:
rửa mặt。洗脸。

Chữ gần giống với 颒:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颒

,

Chữ gần giống 颒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颒 Tự hình chữ 颒 Tự hình chữ 颒 Tự hình chữ 颒

hối [hối]

U+8AA8, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4, shui4, tuo1, yue4;
Việt bính: fui3;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 誨

(Động) Dạy bảo, khuyên răn.
◎Như: giáo hối
dạy bảo khuyên răn, hối nhân bất quyện dạy người không biết chán.
◇Tả , (Tương công tam thập niên ) Ta có con em, thầy Tử Sản dạy dỗ cho.

(Động)
Xúi giục, dẫn dụ.
◇Dịch Kinh : Mạn tàng hối đạo, dã dong hối dâm , (Hệ từ thượng ) Giấu không cẩn thận là xúi giục trộm cắp, trau chuốt sắc đẹp là dụ dỗ dâm dục.

hối, như "hối thúc" (vhn)
húi, như "đầu húi trọc" (gdhn)

Chữ gần giống với 誨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 誨

,

Chữ gần giống 誨

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誨 Tự hình chữ 誨 Tự hình chữ 誨 Tự hình chữ 誨

uyết, hối [uyết, hối]

U+5666, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6 wai3;

uyết, hối

Nghĩa Trung Việt của từ 噦

(Động) Nấc cục.

(Động)
Nôn, oẹ.
§ Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là thổ
, có tiếng mà không có vật gì ra gọi là uyết , có vật nôn ra và có tiếng gọi là ẩu .Một âm là hối. Hối hối : (1)

(Tính)
Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu.
◇Thi Kinh : Loan thanh hối hối (Tiểu nhã , Đình liệu ) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.

oẹ, như "nôn oẹ" (vhn)
oè, như "nặng oè cổ" (gdhn)
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)

Dị thể chữ 噦

𧬨, ,

Chữ gần giống 噦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦

hối [hối]

U+982E, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 頮

(Động) Rửa mặt.
§ Cũng viết là hối
.

Chữ gần giống với 頮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頮

, ,

Chữ gần giống 頮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頮 Tự hình chữ 頮 Tự hình chữ 頮 Tự hình chữ 頮

hối [hối]

U+7FFD, tổng 19 nét, bộ Vũ 羽
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 翽

(Trạng thanh) Hối hối vù vù, phần phật (tiếng cánh vỗ bay cao).
◇Thi Kinh : Phượng hoàng vu phi, Hối hối kì vũ , (Đại nhã , Quyển a ) Chim phượng hoàng bay đi, Phần phật lông cánh.

(Tính)
Hối hối phiền nhiễu.

Chữ gần giống với 翽:

, ,

Dị thể chữ 翽

,

Chữ gần giống 翽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翽 Tự hình chữ 翽 Tự hình chữ 翽 Tự hình chữ 翽

hối [hối]

U+9767, tổng 21 nét, bộ Diện 面
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3;

hối

Nghĩa Trung Việt của từ 靧


§ Cũng như hối
.

Nghĩa của 靧 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 面 (靣) - Diện
Số nét: 21
Hán Việt: HUỶ
rửa mặt。洗脸。

Chữ gần giống với 靧:

, , ,

Dị thể chữ 靧

, 𫖃,

Chữ gần giống 靧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靧 Tự hình chữ 靧 Tự hình chữ 靧 Tự hình chữ 靧

Dịch hối sang tiếng Trung hiện đại:

《农历每月的末一天。》
催促 《叫人赶快行动或做某事。》
追悔 《追溯以往, 感到悔恨。》
教诲; 教训 《教育训戒。》
不清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hối

hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối cải, hối hận
hối:hối dưỡng dưỡng (gãi)
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối thúc
hối:hối thúc
hối贿:hối lộ
hối:hối lộ
hối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hối Tìm thêm nội dung cho: hối