gia thế
Thế hệ trong gia tộc hoặc thân thế sự nghiệp gia đình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thử nhân gia thế phú hào, thường vãng Lạc Dương mãi mại
此人家世富豪, 嘗往洛陽買賣 (Đệ thập nhất hồi) Người đó là con nhà hào phú, một bữa ra thành Lạc Dương mua bán.
Nghĩa của 家世 trong tiếng Trung hiện đại:
gia thế。家庭的世系;门第。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 家世 Tìm thêm nội dung cho: 家世
