Từ: bợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bợ

Nghĩa bợ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Thứ rau mọc ở chỗ ẩm: Rau bợ là vợ canh cua (tng).","- 2 đgt. 1. Nâng lên: Nặng quá không đỡ được 2. Nịnh hót: Nó khéo bợ quan trên."]

Dịch bợ sang tiếng Trung hiện đại:

扶持。
趋奉; 趋承。
野菜之一。
沾染。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bợ

bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bợ󱇹: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bợ Tìm thêm nội dung cho: bợ