Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bợ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Thứ rau mọc ở chỗ ẩm: Rau bợ là vợ canh cua (tng).","- 2 đgt. 1. Nâng lên: Nặng quá không đỡ được 2. Nịnh hót: Nó khéo bợ quan trên."]Dịch bợ sang tiếng Trung hiện đại:
扶持。趋奉; 趋承。
野菜之一。
沾染。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bợ
| bợ | 備: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bợ | : | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bợ | 簿: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |

Tìm hình ảnh cho: bợ Tìm thêm nội dung cho: bợ
