Chữ 備 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 備, chiết tự chữ BẸ, BỊ, BỢ, VỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 備:

備 bị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 備

備

Chiết tự chữ 備

Chiết tự chữ bẹ, bị, bợ, vựa bao gồm chữ 人 草 厂 用 hoặc 亻 艹 厂 用 hoặc 亻 井 厂 用 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 備 cấu thành từ 4 chữ: 人, 草, 厂, 用
  • 人 nhân, nhơn
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 厂 hán, xưởng
  • 用 dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • 2. 備 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 艹, 厂, 用
  • 亻 nhân
  • 艹 thảo
  • 厂 hán, xưởng
  • 用 dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • 3. 備 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 井, 厂, 用
  • 亻 nhân
  • 井 giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • 厂 hán, xưởng
  • 用 dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • bị [bị]

    U+5099, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 备;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bei6
    1. [備案] bị án 2. [備考] bị khảo 3. [備數] bị số 4. [備位] bị vị 5. [備員] bị viên 6. [警備] cảnh bị 7. [求全責備] cầu toàn trách bị 8. [具備] cụ bị 9. [整備] chỉnh bị 10. [准備] chuẩn bị 11. [準備] chuẩn bị 12. [完備] hoàn bị 13. [充備] sung bị 14. [全備] toàn bị 15. [儲備] trữ bị, trừ bị;

    備 bị

    Nghĩa Trung Việt của từ 備

    (Động) Dự sẵn, xếp đặt trước.
    ◎Như: chuẩn bị 準
    備, dự bị 預備.

    (Tính)
    Đầy đủ, chu đáo.
    ◇Sử Kí 史記: Ngô sở dĩ đãi Hầu Sanh giả bị hĩ, thiên hạ mạc bất văn 吾所以待侯生者備矣, 天下莫不聞 (魏公子列傳) Ta đối đãi Hậu Sinh thật chu đáo, thiên hạ không ai không biết.

    (Phó)
    Hết cả, hoàn toàn.
    ◇Lễ Kí 禮記: Nãi mệnh trủng tể, nông sự bị thu 乃命冢宰, 農事備收 (Nguyệt lệnh 月令).

    (Danh)
    Thiết trí.
    ◎Như: trang bị 裝備.

    bị, như "phòng bị; trang bị" (vhn)
    bẹ, như "bẹ chuối" (btcn)
    bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (btcn)
    vựa, như "vựa lúa" (btcn)

    Chữ gần giống với 備:

    㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 備

    俻, 备,

    Chữ gần giống 備

    儕, 倯, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 備 Tự hình chữ 備 Tự hình chữ 備 Tự hình chữ 備

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 備

    bẹ備:bẹ chuối
    bị備:phòng bị; trang bị
    bợ備:nịnh bợ; tạm bợ
    vựa備:vựa lúa
    備 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 備 Tìm thêm nội dung cho: 備